You are currently viewing Từ vựng tiếng trung chủ đề Quầy tiếp tân

Từ vựng tiếng trung chủ đề Quầy tiếp tân

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ

QUẦY TIẾP TÂN

Chắc hẳn, trong chúng ta, ai cũng đã từng du lịch đến những vùng đất mới, hay là cần tìm một chỗ nghỉ qua đêm. Việc giao tiếp với nhân viên tiếp tân là điều đầu tiên và bắt buộc để có thể tìm một căn phòng như ý. Hôm nay, mời các bạn cùng TTB Chinese học một số từ vựng tiếng trung về những vật dụng trong khách sạn cũng như là một số từ vựng dùng để giao tiếp với nhân viên khách sạn nhé!

20 Mẫu Quầy Lễ Tân Khách Sạn Đẹp

接待处 jiēdài chù quầy tiếp tân
1.登记 1. dēngjì bảng đăng ký , mẫu đăng ký
2.喷水池 2. pēnshuǐchí bể phun nước
3.楼梯 3. lóutī cầu thang
4.钥 4. yào chìa khóa
5.房间钥匙 5. fángjiān yàoshi chìa khóa phòng
6.大门口 6. dà ménkǒu cửa lớn
7.花瓶架 7. huāpíng jià đế ( giá ) lọ hoa
8.长沙发 8. zhǎngshāfā ghế đệm dài , ghế salong nệm
9.扶手椅 9. fúshǒu yǐ  ghế tay ngai , ghế bành
10.宾馆经理 10. bīnguǎn jīnglǐ giám đốc khách sạn
11.花瓶 11. huāpíng lọ hoa
12.空调 12. kòngtiáo máy điều hòa không khí
13.搬运工 13. bānyùn gōng  nhân viên bốc vác
14.服务员 14. fúwùyuán nhân viên phục vụ
15.接待员 15. jiēdài yuán nhân viên tiếp tân
16.值班服务员 16. zhíbān fúwùyuán nhân viên trực ban
17.气温表 17. qìwēn biǎo nhiệt kế
18.热水瓶 18. rèshuǐpíng phích nước nóng
19.小餐厅 19. xiǎo cāntīng phòng ăn nhỏ
20.咖啡室 20. kāfēi shì phòng café
21.弹子房 21. dànzǐ fáng phòng chơi bị da
22.衣帽间 22. yīmàojiān phòng để áo , mũ
23.​​双人房间 23.​​shuāngrén fángjiān phòng đôi
24.单人房间 24. dān rén fángjiān phòng đơn
25.双床房间 25. shuāng chuáng fángjiān phòng hai giường
26.客厅 26. kètīng phòng khách
27.大堂 27. dàtáng phòng lớn
28.休息室 28. xiūxí shì phòng nghỉ ngơi
29.豪华套间 29. háohuá tàojiān phòng ở cao cấp
30.盥洗室 30. guànxǐ shì phòng rửa mặt , rửa tay
Thiết kế sảnh quầy lễ tân khách sạn | Quangcaonhatrang | In Ấn, Thiết Kế, Thi Công Quảng Cáo Nha Trang
31.起居室 31. qǐ jūshì phòng sinh hoạt
32.宾馆接待厅 32. bīnguǎn jiēdài tīng phòng tiếp tân của khách sạn
33.问询处 33. wèn xún chù quầy thông tin , quầy hướng dẫn
 34.院子  34. yuànzi sân
35.沙发 35. shā fā sofa ( salồng )
36.房间号码 36. fángjiān hàomǎ số phòng
37.旅客登记簿 37. lǚkè dēngjì bù sổ đăng ký của khách
38.毯子 38. tǎnzi  tham
39.草坪 39. cǎopíng thảm cỏ
40.羊毛毯 40. yáng máotǎn thảm lông cừu
41. 小地毯 41. xiǎo dìtǎn thảm nhỏ ( chùi chân
42.地毯 42. dìtǎn thảm trải nền
43.电梯 43. diàntī thang máy
44.暖气设备 44. nuǎnqì shèbèi thiết bị sưởi
45.门厅 45. méntīng tiền sảnh
46.箱子 46. xiāngzi  va ly
47.喷头 47. pēntóu vòi phun

 

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời