You are currently viewing Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân đội

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân đội

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân đội

Quân đội là một tập đoàn người có tổ chức gồm những người được vũ trang, được nhà nước đài thọ để dùng vào việc chiến tranh tấn công hoặc phòng ngự. Mỗi quốc gia đều có quân đội riêng. TTB Chinese mời các bạn cùng tham khảo một số từ vựng có liên quan đến chủ đề này nhé!

Lệnh" của Thủ tướng Việt Nam - Sputnik Việt Nam

1 总医院 zǒng yīyuàn bệnh viện đa khoa
2 野战医院 yězhàn yīyuàn bệnh viện dã chiến
3 海军医院 hǎijūn yīyuàn bệnh viện hải quân
4 随军医院 suíjūn yīyuàn bệnh viện hành quân
5 后方医院 hòufāng yīyuàn bệnh viện hậu phương
6 空军医院 kōngjūn yīyuàn bệnh viện không quân
7 陆军医院 lùjūn yīyuàn bệnh viện lục quân
8 驻地医院 zhùdì yīyuàn bệnh viện nơi đóng quân
9 兵种 bīngzhǒng binh chủng
10 兵团 bīngtuán binh đoàn
11 士兵 shìbīng binh lính
12 海军一等兵 hǎijūn yī děng bīng binh nhất hải quân
13 空军一等兵 kōngjūn yī děng bīng binh nhất không quân
14 陆军一等兵 lùjūn yī děng bīng binh nhất lục quân
15 海军二等兵 hǎijūn èrděngbīng binh nhì hải quân
16 空军二等兵 kōngjūn èrděngbīng binh nhì không quân
17 陆军二等兵 lùjūn èrděngbīng binh nhì lục quân
18 步兵 bùbīng bộ binh
19 机械化步兵 jīxièhuà bùbīng bộ binh cơ giới
20 摩托化步兵 mótuō huà bùbīng bộ binh mô tô
21 轻步兵 qīng bùbīng bộ binh nhẹ
22 部队 bùduì bộ đội
23 边防部队 biān fáng bùduì bộ đội biên phòng
24 战斗部队 zhàndòu bùduì bộ đội chiến đấu
25 主力部队 zhǔlì bùduì bộ đội chủ lực
26 机械化部队 jīxièhuà bùduì bộ đội cơ giới
27 工兵部队 gōng bīng bùduì bộ đội công binh
28 特遷部队 tè qiān bùduì bộ đội đặc biệt
29 支援部队 zhīyuán bùduì bộ đội đi chi viện
30 地方部队 dìfāng bùduì bộ đội địa phương
31 登陆部队 dēnglù bùduì bộ đội đổ bộ
32 独立部队 dúlì bùduì bộ đội độc lập
33 铁道部队 tiědào bùduì bộ đội đường sắt
34 航空兵 hángkōngbīng bộ đội hàng không
35 后勤部队 hòuqín bùduì bộ đội hậu cần
36 混合部队 hùnhé bùduì bộ đội hỗn hợp
37 地面部队 dìmiàn bùduì bộ đội mặt đất
38 伞兵部队 sǎnbīng bùduì bộ đội nhảy dù
39 外国部队 wàiguó bùduì bộ đội nước ngoài
40 防御部队 fáng yù bùduì bộ đội phòng ngự
41 卫戍部队 wèishù bùduì bộ đội phòng thủ
42 雷达部队 léidá bùduì bộ đội ra đa
43 作战部队 zuòzhàn bùduì bộ đội tác chiến
44 火箭部队 huǒjiàn bùduì bộ đội tên lửa
45 装甲部队 zhuāngjiǎ bùduì bộ đội thiết giáp
46 通信部队 tōngxìn bùduì bộ đội thông tin
47 精锐部队 jīngruì bùduì bộ đội tinh nhuệ
48 治安部队 zhì’ān bùduì bộ đội trị an
49 侦察部队 zhēnchá bùduì bộ đội trinh sát
50 运输部队 yùnshū bùduì bộ đội vận tải
51 坦克部队 tǎnkè bùduì bộ đội xe tăng
52 突击部队 tújí bùduì bộ đội xung kích
53 国防部 Guófáng bù bộ quốc phòng
54 总参谋部 zǒng cānmóu bù bộ tổng tham mưu
55 国防部长 guófáng bùzhǎng bộ trưởng bộ quốc phòng
56 警备司令部 jǐngbèi sīlìng bù bộ tư lệnh cảnh bị
57 宪兵司令部 xiànbīng sīlìng bù bộ tư lệnh hiến binh
58 军区司令部 jūnqū sīlìng bù bộ tư lệnh quân khu
59 炸弹 zhàdàn bom
60 原子导弹 yuánzǐ dǎodàn bom nguyên tử
61 征兵人员 zhēngbīng rényuán cán bộ tuyển quân
62 军事基地 jūnshì jīdì căn cứ quân sự
63 军事干涉 jūnshì gānshè can thiệp quân sự
64 担架 dānjià cáng
65 士兵俱乐部 shìbīng jùlèbù câu lạc bộ chiến sĩ
66 军官俱乐部 jūnguān jùlèbù câu lạc bộ sĩ quan
67 征兵制 zhēngbīng zhì chế độ nghĩa vụ quân sự
68 义务兵役制 yìwù bīngyì zhì chế độ nghĩa vụ quân sự
69 军费 jūnfèi chi phí quân sự
70 国防开支 guófáng kāizhī chi tiêu quốc phòng
71 政委 zhèngwěi chính ủy
72 军犬 jūn quǎn chó nghiệp vụ của quân đội
73 工兵 gōngbīng công binh
74 轻工兵 qīng gōngbīng công binh nhẹ
75 lián đại đội
76 空军大队长 kōngjūn dà duìzhǎng đại đội không quân
77 连长 lián zhǎng đại đội trưởng
78 大炮 dàpào đại pháo
79 大校 dàxiào đại tá
80 大奖 dàjiǎng đại tướng
81 大尉 dàwèi đại úy
82 子弹 zǐdàn đạn
83 导弹 dǎodàn đạn đạo
84 炮弹 pàodàn đạn pháo
85 现役 xiànyì đang làm nghĩa vụ quân sự
86 正服现役 zhèng fú xiànyì đang làm nghĩa vụ quân sự
87 匕首 bǐshǒu dao găm
88 军刀 jūndāo dao quân dụng
89 军事演习 jūnshì yǎnxí diễn tập quân sự
90 服役条件 fúyì tiáojiàn điều kiện tòng quân
91 士兵营房 shìbīng yíngfáng doanh trại quân đội
92 降落伞 jiàngluòsǎn
93 军属 jūnshǔ gia đình quân nhân
94 海军下士 hǎijūn xiàshì hạ sĩ hải quân
95 空军下士 kōngjūn xiàshì hạ sĩ không quân
96 陆军下士 lùjūn xiàshì hạ sĩ lục quân
97 海军 hǎijūn hải quân
Tàu hộ vệ Việt Nam trong lần đầu duyệt binh hải quân tại Nga - VnExpress
98 舰队 jiànduì hạm đội
99 主力舰队 zhǔlì jiànduì hạm đội chủ lực
100 特遷舰队 tè qiān jiànduì hạm đội đặc phái
101 护卫舰队 hùwèijiànduì hạm đội hộ tống
102 特混舰队 tè hǔn jiànduì hạm đội hỗn hợp đặc biệt
103 训练舰队 xùnliàn jiàn duì hạm đội huấn luyện
104 联合舰队 liánhé jiànduì hạm đội liên hợp
105 作战舰队 zuòzhàn jiànduì hạm đội tác chiến
106 舰长 jiàn zhǎng hạm trưởng
107 军需品 jūnxū pǐn hàng quân nhu
108 反导弹火箭 fǎn dǎodàn huǒjiàn hỏa tiễn chống tên lửa
109 军事学院 jūnshì xuéyuàn học viện quân sự
110 催泪毒气 cuīlèi dúqì hơi cay
111 毒气 dúqì hơi ngạt
112 军事训练 jūnshì xùnliàn huấn luyện quân sự
113 国防计划 guófáng jìhuà kế hoạch quốc phòng
114 军火库 jūnhuǒ kù kho vũ khí
115 空军 kōngjūn không quân
116 驱逐舰 qūzhújiàn khu trục hạm
117 宪兵队 xiànbīng duì kiểm soát quân nhân
118 军事拨款 jūnshì bōkuǎn kinh phí quân sự
119 骑兵 qíbīng kỵ binh
120 重骑兵 zhòng qíbīng kỵ binh nặng
121 轻骑兵 qīng qíbīng kỵ binh nhẹ
122 军纪 jūnjì kỷ luật quân đội
123 高射炮兵 gāoshèpàobīng lính cao su
124 铁道兵 tiědào bīng lính đường sắt
125 军械兵 jūnxiè bīng lính quân giới
126 装甲兵 zhuāngjiǎbīng lính thiết giáp
127 通信兵 tōngxìnbīng lính thông tin
128 水兵 shuǐbīng lính thủy
129 海军陆战队 hǎijūn lù zhànduì lính thủy đánh bộ
130 侦察兵 zhēnchá bīng lính trinh sát
131 运输兵 yùnshū bīng lính vận tải
132 卫生兵 wèishēng bīng lính y tế
133 lữ đoàn
134 旅长 lǚ zhǎng lữ đoàn trưởng
135 征兵法 zhēngbīng fǎ luật nghĩa vụ quân sự
136 陆军 lùjūn lục quân
137 刺刀 cìdāo lưỡi lê
138 手榴弹 shǒuliúdàn lựu đạn
139 战斗机 zhàndòujī máy bay chiến đấu
140 截击机 jiéjí jī máy bay cường kích
141 护航战斗机 hùháng zhàndòujī máy bay hộ tống
142 轰炸机 hōngzhàjī máy bay ném bom
143 喷气式战斗机 pēnqì shì zhàndòujī máy bay phản lực chiến đấu
144 军用飞机 jūnyòng fēijī máy bay quân sự
145 反潜飞机 fǎnqián fēijī máy bay săn tàu ngầm
146 作战飞机 zuòzhàn fēijī máy bay tác chiến
147 侦察机 zhēnchá jī máy bay trinh sát
148 无人驾驶侦察机 wú rén jiàshǐ zhēnchá jī máy bay trinh sát không người lái
149 直升机 zhíshēngjī máy bay trực thăng
150 装甲直升机 zhuāngjiǎ zhíshēngjī máy bay trực thăng bọc thép
151 运输机 yùnshūjī máy bay vận tải
152 地雷 dìléi mìn
153 军帽 jūn mào mũ lính
154 军事目标 jūnshì mùbiāo mục tiêu quân sự
155 预备役 yùbèiyì ngạch quân dịch dự bị
156 军事预算 jūnshì yùsuàn ngân sách quân sự
157 国防预算 guófángyùsuàn ngân sách quốc phòng
158 军礼 jūnlǐ nghi lễ quân đội
159 兵役 bīngyì nghĩa vụ quân sự
160 义务兵役 yìwù bīngyì nghĩa vụ quân sự
161 鱼雷 yúléi ngư lôi
162 元帅 yuánshuài nguyên soái
163 兵工厂 bīnggōngchǎng nhà máy quốc phòng
164 军队进行曲 jūnduì jìnxíngqǔ nhạc tiến quân
165 i军分区 i jūn fēnqū phân khu của quân độ
166 炮兵 pàobīng pháo binh
167 野战炮兵 yězhàn pào bīng pháo binh dã chiến
168 重炮兵 zhòng pàobīng pháo binh hạng nặng
169 轻炮兵 qīng pàobīng pháo binh hạng nhẹ
170 野战炮 yězhàn pào pháo dã chiến
171 飞行员 fēixíngyuán phi công
172 副官 fùguān phó quan
173 军人风度 jūnrén fēngdù phong cách quân nhân
174 复员 fùyuán phục viên
175 军备 jūnbèi quân bị
176 军港 jūngǎng quân cảng
177 政府军 zhèngfǔ jūn quân chính phủ
178 正规军 zhèngguījūn quân chính quy
179 军种 jūnzhǒng quân chủng
180 雇佣军 gùyōng jūn quân đánh thuê
181 叛军 pàn jūn quân đảo chính
182 军团 jūntuán quân đoàn
183 jūn quân đoàn
184 军长 jūn zhǎng quân đoàn trưởng
185 后备军 hòubèijūn quân dự bị
186 军衔 jūnxián quân hàm
187 军号 jūn hào quân hiệu
188 非正规军 fēi zhèng guī jūn quân không chính quy
189 军区 jūnqū quân khu
190 省军区 shěng jūnqū quân khu của tỉnh
191 军旗 jūnqí quân kỳ
192 军令 jūnlìng quân lệnh
193 军粮 jūnliáng quân lương
194 军马 jūnmǎ quân mã
195 军乐队 jūn yuèduì quân nhạc
196 军人 jūnrén quân nhân
197 军法 jūnfǎ quân pháp
198 讨伐军 tǎofá jūn quân thảo phạt (trừng trị)
199 常备军 chángbèijūn quân thường trực
200 军籍 jūnjí quân tịch
201 志愿军 zhìyuànjūn quân tình nguyện
202 军装 jūnzhuāng quân trang
203 远征军 yuǎnzhēng jūn quân viễn chinh
204 军务 jūnwù quân vụ
205 军医 jūnyī quân y
206 雷达 léidá ra đa
Xây dựng bộ đội ra-đa vững mạnh, làm nòng cốt quản lý vùng trời Tổ
207 士气 shìqì sĩ khí
208 军官 jūnguān sĩ quan
209 指挥官 zhǐhuī guān sĩ quan chỉ huy
210 海军军官 hǎijūn jūnguān sĩ quan hải quân
211 空军军官 kōngjūn jūnguān sĩ quan không quân
212 陆军军官 lùjūn jūnguān sĩ quan lục quân
213 shī sư đoàn
214 师长 shīzhǎng sư đoàn trưởng
215 高射炮 gāoshèpào súng cao xạ
216 卡宾枪 kǎbīnqiāng súng carbine
217 迫击炮 pò jí pào súng cối
218 手枪 shǒuqiāng súng lục
219 冲锋枪 chōngfēngqiāng súng tiểu liên
220 重机枪 zhòng jīqiāng súng trọng liên
221 步枪 bùqiāng súng trường
222 自动步枪 zìdòng bùqiāng súng trường tự động
223 空军新兵 Kōngjūn xīnbīng tân binh không quân
224 陆军新兵 lùjūn xīnbīng tân binh lục quân
225 集团军 jítuánjūn tập đoàn quân
226 运兵船 yùn bīngchuán tàu chở quân
227 救援艇 jiùyuán tǐng tàu cứu viện
228 登陆艇 dēnglùtǐng tàu đổ bộ
229 护卫舰 hùwèijiàn tàu hộ tống
230 滑翔机 huáxiángjī tàu lượn
231 潜艇 qiántǐng tàu ngầm
232 军需船 jūnxū chuán tàu quân nhu
233 航空母舰 hángkōngmǔjiàn tàu sân bay
234 部队运输船 bùduì yùnshū chuán tàu thủy chở quân
235 巡逻艇 xúnluó tǐng tàu tuẫn tiễu
236 运输舰 yùnshūjiàn tàu vận tải
237 火箭 huǒjiàn tên lửa
238 三级火箭 sān jí huǒjiàn tên lửa ba tầng
239 截击导弹 jiéjí dǎodàn tên lửa bắn chặn
240 战略导弹 zhànlüè dǎodàn tên lửa chiến lược
241 战术导弹 zhànshù dǎodàn tên lửa chiến thuật
242 反坦克火箭 fǎn tǎnkè huǒjiàn tên lửa chống tăng
243 反坦克导弹 fǎn tǎnkè dǎodàn tên lửa chống tăng
244 弹道导弹 dàndào dǎodàn tên lửa đạn đạo
245 地对地导弹 dì duì dì dǎodàn tên lửa đất đối đất
246 地对舰导弹 dì duì jiàn dǎodàn tên lửa đất đối hạm
247 地对空导弹 dì duì kōng dǎodàn tên lửa đất đối không
248 核弹头导弹 hédàntóu dǎodàn tên lửa đầu đạn hạt nhân
249 两级火箭 liǎng jí huǒjiàn tên lửa hai tầng
250 舰对舰导弹 jiàn duì jiàn dǎodàn tên lửa hạm đối hạm
251 巡航导弹 xúnháng dǎodàn tên lửa hành trình
252 单级火箭 dān jí huǒjiàn tên lửa một tầng
253 爱国者导弹 àiguó zhě dǎodàn tên lửa patriot
254 防空导弹 fángkōng dǎodàn tên lửa phòng không
255 响尾蛇导弹 xiǎngwěishé dǎodàn tên lửa rắn đuôi chuông
256 飞毛腿导弹 fēimáotuǐ dǎodàn tên lửa scud
257 近程导弹 jìn chéng dǎodàn tên lửa tầm gần
258 低空导弹 dīkōng dǎodàn tên lửa tầm thấp
259 中程导弹 zhōng chéng dǎodàn tên lửa tầm trung
260 远程导弹 yuǎnchéng dǎodàn tên lửa tầm xa
261 宇宙火箭 yǔzhòu huǒjiàn tên lửa vũ trụ
262 航天导弹 hángtiān dǎodàn tên lửa vũ trụ
263 参军 cānjūn tham gia quân đội
264 参谋 cānmóu tham mưu
265 参谋长 cānmóu zhǎng tham mưu trưởng
266 少校 shàoxiào thiếu tá
267 少将 shàojiàng thiếu tướng
268 少尉 shàowèi thiếu úy
269 服役期限 fúyì qíxiàn thời hạn phục dịch
270 炸药 zhàyào thuốc nổ
271 海军上士 hǎijūn shàng shì thượng sĩ hải quân
272 空军上士 kōngjūn shàng shì thượng sĩ không quân
273 陆军上士 lùjūn shàng shì thượng sĩ lục quân
274 上校 shàngxiào thượng tá
275 上将 shàng jiàng thượng tướng
276 海军上将 hǎijūn shàng jiàng thượng tướng hải quân
277 上尉 shàngwèi thượng úy
278 一等水兵 yī děng shuǐbīng thủy binh bậc 1
279 二等水兵 èr děng shuǐbīng thủy binh bậc 2
280 上等水兵 shàng děng shuǐbīng thủy binh bậc cao
281 水雷 shuǐléi thủy lôi
282 军队资金 jūnduì zījīn tiền vốn của quân đội
283 营长 yíng zhǎng tiểu đoàn trưởng
284 bān tiểu đội
285 班长 bānzhǎng tiểu đội trưởng
286 yíng tiểu toàn
287 总政治部 zǒng zhèngzhì bù tổng cục chính trị
288 总后勤部 zǒng hòuqín bù tổng cục hậu cần
289 服兵役 fú bīngyì tòng quân
290 总司令 zǒng sīlìng tổng tư lệnh
291 tuán trung đoàn
292 团长 tuán zhǎng trung đoàn trưởng
293 pái trung đội
294 排长 pái zhǎng trung đội trưởng
295 海军中士 hǎijūn zhōng shì trung sĩ hải quân
296 空军中士 kōngjūn zhōng shì trung sĩ không quân
297 陆军中士 lùjūn zhōng shì trung sĩ lục quân
298 中校 zhōng xiào trung tá
299 中将 zhōng jiàng trung tướng
300 中尉 zhōngwèi trung úy
301 司令官 sīlìng guān tư lệnh
302 舰队司令 jiànduì sīlìng tư lệnh hạm đội
303 集团军司令 jítuánjūn sīlìng tư lệnh tập đoàn quân
304 巡洋舰 xúnyángjiàn tuần dương hạm
305 兵役年龄 bīngyì niánlíng tuổi quân
306 军龄 jūnlíng tuổi quân
307 将军 jiāng jūn tướng quân
308 选拔征兵 xuǎnbá zhēngbīng tuyển chọn tân binh
309 征兵 zhēngbīng tuyển quân
310 部队的运送 bùduì de yùnsòng vận chuyển quân đội
311 侦察卫星 zhēnchá wèixīng vệ tinh trinh sát
312 军火 jūnhuǒ vũ khí đạn dược
313 武器 wǔqì vũ khí
314 核武器 héwǔqì vũ khí hạt nhân
315 化学武器 huàxué wǔqì vũ khí hóa học
316 原子武器 yuánzǐ wǔqì vũ khí nguyên tử
317 生物武器 shēngwù wǔqì vũ khí sinh học
318 常规武器 chángguī wǔqì vũ khí thông thường
319 细菌武器 xìjùn wǔqì vũ khí vi trùng
320 装甲车 zhuāngjiǎchē xe bọc thép
321 军车 jūnchē xe quân đội
322 坦克 tǎnkè xe tăng
323 重型坦克 zhòngxíng tǎnkè xe tăng hạng nặng
324 轻型坦克 qīngxíng tǎnkè xe tăng hạng nhẹ

 

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời