You are currently viewing Từ 刚

Từ 刚

[刚]

🌠TỪ LOẠI:
Phó từ

🌠Ý NGHĨA:
Hành động vừa mới xảy ra, cách đây không lâu.

🌠DỊCH NGHĨA:
Vừa, vừa mới…

🌠CÁCH DÙNG:

刚 + TÍNH TỪ/ ĐỘNG TỪ/ CỤM ĐỘNG TỪ/ CỤM TÍNH TỪ

🌠VÍ DỤ:

A. 他刚下课就来找我。

(Anh ấy vừa tan học liền đến tìm tôi.)
Tā gāng xiàkè jiù lái zhǎo wǒ.

Hình ảnh áo dài tan trường gây thương nhớ trong 'Mắt biếc' - Giáo dục

B. 你想买的那本书刚卖完。

(Quyển sách mà bạn muốn mua vừa mới bán hết.)
Nǐ xiǎng mǎi dì nà běn shū gāng mài wán.

Thông báo về Chương trình bán sách giảm giá tại Hà Nội_1/7 đến 20/7 | Tin tri thức

#HuTu刚TrongTiengTrung
#HuTu刚TiengTrung
#HocTiengTrung #TiengTrungGiaoTiep
#TiengTrungChoNguoiMoiBatDau

阿禄

Trả lời