You are currently viewing Từ [不料]

Từ [不料]

[不料]

🌈TỪ LOẠI:
Liên từ

🌈Ý NGHĨA:
Biệu thị không ngờ, bất ngờ, sự việc không lường trước được.

🌈DỊCH NGHĨA:
Không ngờ…

🌈CÁCH DÙNG:
……, 不料 + 却/竟/还/倒……
Phân câu đầu dùng để nói rõ tình huống, phân câu sau dùng 不料 để biểu thị ý không ngờ.

🌈VÍ DỤ:
A.我在院子里随便种了几棵花,不料竟开得那么好看。(Tôi trồng đại vài cây hoa trong vườn, không ngờ lại nở đẹp như vậy.)
Wǒ zài yuànzi lǐ suíbiàn zhǒngle jǐ kē huā, bùliào jìng kāi dé nàme hǎokàn.

Những vườn hoa đầy mê hoặc ai cũng thích | Admicro

B.我昨天还看见他,不料今天他已经去上海了。(Hôm qua tôi còn gặp anh ấy, không ngờ hôm nay anh ấy đã đi Thượng Hải rồi.)
Wǒ zuótiān hái kànjiàn tā, bùliào jīntiān tā yǐjīng qù shànghǎile.

TRUNG QUỐC: THƯỢNG HẢI - HÀNG CHÂU - TÔ CHÂU - BẮC KINH

#HuTu不料TrongTiengTrung
#HuTu不料TiengTrung
#HocTiengTrung #TiengTrungGiaoTiep
#TiengTrungChoNguoiMoiBatDau

阿禄

Trả lời