You are currently viewing Từ 不如

Từ 不如

[不如]
✳️TỪ LOẠI:
Liên từ
✳️Ý NGHĨA:
Biểu thị sau khi so sánh hai việc A và B, việc A không bằng việc B.
✳️DỊCH NGHĨA:
Không bằng
✳️CÁCH DÙNG:
A 不如 B
与其 A, 不如 B
Sử dụng kết cấu này nhằm khẳng định B, thường dịch là “Chọn A, chi bằng chọn B”.
✳️VÍ DỤ:
A. 天气这么热,与其去爬山,不如去游泳。(Thời tiết nóng như thế này, thay vì đi leo núi, chi bằng đi bơi lội.)
Tiānqì zhème rè, yǔqí qù páshān, bùrú qù yóuyǒng.
10 lợi ích từ thói quen bơi lội - Pool and Spa Service
B. 坐公共汽车还不如骑自行车,即可以锻炼身体,又环保。(Đi xe buýt, chi bằng đi xe đạp, vừa có thể rèn luyện sức khỏe, vừa có thể bảo vệ môi trường.)
Zuò gōnggòng qìchē hái bùrú qí zìxíngchē, jí kěyǐ duànliàn shēntǐ, yòu huánbǎo.
Xe Đạp Thể Thao , Leo Núi, Xe Đạp Địa Hình Nhập Khẩu Giá Tốt Nhất
✳️TỪ GẦN NGHĨA:
不比
阿禄

Trả lời