Phân biệt 先后 và  前后

Phân biệt 先后 và  前后 先后 [Danh từ, phó từ] Danh từ: Thứ tự trước sau. 名单排列不分先后。 要处理的事很多,应该分个先后 你按照日期的先后把文件整理一下。 Míngdān páiliè bù fēn xiānhòu.  Yào chǔlǐ de shì hěnduō, yīnggāi fēn…

Continue ReadingPhân biệt 先后 và  前后

Phân biệt 赶紧 và  赶快

PHÂN BIỆT 赶紧 và  赶快 赶紧 [Phó từ] Nhanh, ngay, mau chóng. Biểu thị tận dụng thời gian, cơ hội, nhanh chóng hành động. 我们迟了,我们必须赶紧。 时间有限,我不得不赶紧。 他母亲赶紧打发他去上学。 Wǒmen chíle, wǒmen bìxū gǎnjǐn. …

Continue ReadingPhân biệt 赶紧 và  赶快