Phân biệt 通常 và 常常

Phân biệt 通常 và 常常 通常 [Trạng từ, Tính từ] - Trạng từ: Thông thường; bình thường; thường thường 他通常六点钟就起床。 挂线通常容易硬化和腐蚀。 内容通常进行检查和验证。 Tā tōngcháng lìudiǎnzhōng jìu qǐchuáng. Guà xiàn tōngcháng…

Continue ReadingPhân biệt 通常 và 常常