Phân biệt 平时 – 平常 – 通常 平时

Phân biệt 平时 - 平常 - 通常 平时 [Danh từ]  - Bình thường; lúc thường; ngày thường. 他平时不乱花钱,很会做人家。 别看他平时很黏糊,有事的时候比谁都利索 小林平时不好好学习,快考试了才开夜车。 Tā píngshí bù luànhuāqián,hěnhùi zuò rénjiā. Bié kàn tā píngshí…

Continue ReadingPhân biệt 平时 – 平常 – 通常 平时

Phân biệt 通常 và 常常

Phân biệt 通常 và 常常 通常 [Trạng từ, Tính từ] - Trạng từ: Thông thường; bình thường; thường thường 他通常六点钟就起床。 挂线通常容易硬化和腐蚀。 内容通常进行检查和验证。 Tā tōngcháng lìudiǎnzhōng jìu qǐchuáng. Guà xiàn tōngcháng…

Continue ReadingPhân biệt 通常 và 常常