Phân biệt 蓦然  và 突然

Phân biệt 蓦然  và 突然 蓦然  [Phó từ] - Bỗng nhiên; chợt. 蓦然看去,这石头像一头卧牛。 她蓦然意识到这正是自己要做的事。 很多美好的事物蓦然出现在我生命之中,笔墨难以形容。 Mòrán kàn qù,zhè shítóu xiàng yītóu wòníu. Tā mòrán yìshí dào zhè zhèng shì zìjǐ…

Continue ReadingPhân biệt 蓦然  và 突然