Phân biệt 稀有 và 罕见

Phân biệt 稀有 và 罕见 稀有 [Tính từ] - Hiếm; hiếm có; hiếm thấy. Nhấn mạnh số lượng rất ít, cực kỳ ít. 十月下雪在这儿不是稀有的事。 那里面还有装满稀有鸟类的鸟舍。 大熊猫是世界最稀有的动物之一。 Shíyuè xiàxuě zài zhèér…

Continue ReadingPhân biệt 稀有 và 罕见