Phân biệt 痴情 và 痴迷

Phân biệt 痴情 và 痴迷 痴情 [Động từ] - Si tình; cuồng dại; mê đắm; phải lòng; mê tít. 痴情来自真心的爱惜就像是梦幻吸引力。 史弟俩都痴情地爱着玛丽。 我看他不见得会痴情到冒险的地步。 Chīqíng láizì zhēnxīn de àixī jiù xiàng shì…

Continue ReadingPhân biệt 痴情 và 痴迷