Phân biệt 改正 và 纠正 

Phân biệt 改正 và 纠正  改正 [Động từ] - Cải chính; sửa chữa; đính chính; sửa; chữa. 错误一经发觉,就应改正。 我要改正错误,不在课堂上说话了。 她一认识到有了错误,就坚决改正。 Cuòwù yījīng fājué, jiù yīng gǎizhèng. Wǒ yào gǎizhèng cuòwù, bùzài…

Continue ReadingPhân biệt 改正 và 纠正