Phân biệt 抢劫 – 抢夺 – 盗窃

Phân biệt 抢劫 - 抢夺 - 盗窃 抢劫 [Động từ] - Cướp đoạt; cướp bóc; cướp giật; ăn cướp. 我要报告一宗抢劫案。 她尽力为她丈夫被控抢劫申冤。 抢劫前后一共只持续了三分钟。 Wǒ yào bàogào yī zōng qiǎngjié àn. Tā…

Continue ReadingPhân biệt 抢劫 – 抢夺 – 盗窃