Phân biệt 快捷 và 敏捷

Phân biệt 快捷 và 敏捷 快捷  [Tính từ] - Nhanh nhẹn; lẹ làng 他迈着快捷的步伐走在最前头。 武术运动员的动作都非常快捷。 现在办理护照的手续十分简便快捷,为更多的人出国带来了方便。 Tā màizhe kuàijié de bùfá zǒu zài zuì qiántou. Wǔshù yùndòngyuán de dòngzuò dōu…

Continue ReadingPhân biệt 快捷 và 敏捷