Phân biệt 品尝 và 尝尝

Phân biệt 品尝 và 尝尝 品尝  [Động từ] - Nếm; thử; nhấm nháp; thưởng thức. 他接过匙子,便开始急切地一个接一个地品尝起各色各样的布丁来。 也许在收获幸福之前,体验的是酸辛,是艰苦,但重在品尝幸福最终所带来的甘甜。 评委细细的品尝了各位选手的菜肴,并都给出了评价 Tā jiēguò chízi, biàn kāishǐ jíqiè dì yīgè jiē yīgè de pǐncháng…

Continue ReadingPhân biệt 品尝 và 尝尝