You are currently viewing Phân biệt 预测 và 推测

Phân biệt 预测 và 推测

Phân biệt 预测 và 推测

推测 [Động từ]

– Suy nghĩ; dự đoán; dự tính; suy đoán

根据他的谈吐风度,我推测他以前一定当过老师。 从车祸现场的情况来看,可以推测当时肇事车的速度在每小时120公里以上。 世界上最了解我的人是妈妈,她常常可以准确地推测出我对某个问题的看法。
Gēnjù tā de tántǔ fēngdù, wǒ tuīcè tā yǐqián yīdìng dàng guò lǎoshī. Cóng chēhuò xiànchǎng de qíngkuàng lái kàn, kěyǐ tuīcè dāngshí zhàoshì chē de sùdù zài měi xiǎoshí 120 gōnglǐ yǐshàng. Shìjiè shàng zuì liǎojiě wǒ de rén shì māmā, tā chángcháng kěyǐ zhǔnquè de tuīcè chū wǒ duì mǒu gè wèntí de kànfǎ.
Theo cách cư xử của anh ta, tôi đoán anh ta hẳn đã từng là một giáo viên. Xét tình hình tại hiện trường vụ tai nạn, có thể suy ra vận tốc của xe tại thời điểm xảy ra tai nạn là 120 km/h. Người trên đời hiểu tôi nhất là mẹ tôi, bà ấy thường có thể dự đoán chính xác quan điểm ​​của tôi về một vấn đề nào đó.
Mỗi giáo viên sẽ chỉ còn một chứng chỉ bồi dưỡng - Báo Người lao động 4 công nhân nguy kịch sau tai nạn xe máy liên hoàn - Tin tức 1666+ những câu nói hay về mẹ ý nghĩa và thấm thía nhất 2022

 

预测 [Động từ]

–  Dự đoán; dự tính; ước đoán; đoán trước; báo trước

经济系的王教授是股票专家,他常常能够准确地预测股票市场的涨跌变化。 我们不能很好地预测政治危机。 他的预测完全错误,他不得不认错。
Jīngjì xì de wáng jiàoshòu shì gǔpiào zhuānjiā, tā chángcháng nénggòu zhǔnquè de yùcè gǔpiào shìchǎng de zhǎng dié biànhuà. Wǒmen bùnéng hěn hǎo de yùcè zhèngzhì wéijī. Tā de yùcè wánquán cuòwù, tā bùdé bù rèncuò.
Giáo sư Vương từ Khoa Kinh tế là một chuyên gia về chứng khoán, và ông thường có thể dự đoán chính xác những thăng trầm của thị trường chứng khoán. Chúng ta không thể dự đoán tốt các cuộc khủng hoảng chính trị. Dự đoán của anh ấy hoàn toàn sai, và anh ấy không thể không thừa nhận điều đó.
Những cái nhất trên thị trường chứng khoán Việt Nam năm 2021 巴基斯坦:政治危机的新篇章以及下一阶段可能出现的情景| 政治新闻| 半岛电视台 Work smarter, not harder: why overtime is damaging - Checkpoint

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời