You are currently viewing Phân biệt 遇见 và 遇到

Phân biệt 遇见 và 遇到

Phân biệt 遇见 và 遇到

遇见 [Động từ]

– Gặp phải; vấp phải; gặp mặt; chạm mặt.

我昨天在商场遇见了我的老师。 半路上遇见几个老朋友,正好搭拌一起去。 一连好几天都闹天儿, 好容易才遇见这么一个晴天儿。
Wǒ zuótiān zài shāngchǎng yùjiànle wǒ de lǎoshī. Bàn lùshàng yùjiàn jǐ gè lǎo péngyǒu, zhènghǎo dā bàn yīqǐ qù. Yīlián hǎo jǐ tiān dū nào tiān er, hǎo róngyì cái yùjiàn zhème yīgè qíngtiān er.
Hôm qua tôi tình cờ gặp thầy giáo của tôi ở trung tâm mua sắm. Giữa đường gặp mấy người bạn cũ, tiện thể cùng đi. Mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.
Vincom Red Sale 2022: Mùa mua sắm “hàng hiệu giá hời” lớn nhất mùa hè | VTV.VN Ngồi với bạn khiến ta ăn uống nhiều hơn - BBC News Tiếng Việt Chiêm ngưỡng bức ảnh đồi chè Việt Nam lọt top ảnh thời tiết đẹp của năm

 

遇到 [Động từ]

– Gặp; gặp phải; đụng phải; chạm mặt.

我遇到了一个很大的问题,我需要你的帮助来解决它。 昨晚我在公园遇到了一个迷路的小孩,我帮他找到他的家人。 我最近遇到了一些困难,但我会坚持下去。
Wǒ yù dàole yīgè hěn dà de wèntí, wǒ xūyào nǐ de bāngzhù lái jiějué tā. Zuó wǎn wǒ zài gōngyuán yù dàole yīgè mílù de xiǎohái, wǒ bāng tā zhǎodào tā de jiārén. Wǒ zuìjìn yù dàole yīxiē kùnnán, dàn wǒ huì jiānchí xiàqù.
Tôi gặp phải một vấn đề lớn và tôi cần sự giúp đỡ của bạn để giải quyết nó. Tối qua tôi gặp một đứa trẻ lạc đường trong công viên và tôi đã giúp em tìm được gia đình của em. Gần đây tôi gặp phải một số khó khăn, nhưng tôi sẽ kiên trì vượt qua.
Hybrid vs remote: which working model is the right choice? | Mural Dạy trẻ kỹ năng khi bị lạc giúp giữ trẻ được an toàn | ISSP Hãy luôn nỗ lực khi còn có thể

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời