You are currently viewing Phân biệt 通常 và 常常

Phân biệt 通常 và 常常

Phân biệt 通常 và 常常

通常 [Trạng từ, Tính từ]

– Trạng từ: Thông thường; bình thường; thường thường

他通常六点钟就起床。 挂线通常容易硬化和腐蚀。 内容通常进行检查和验证。
Tā tōngcháng lìudiǎnzhōng jìu qǐchuáng. Guà xiàn tōngcháng róngyì yìnghuà hé fǔshí. Nèiróng tōngcháng jìnxíng jiǎnchá hé yànzhèng.
Anh ấy thường thức dậy lúc sáu giờ. Dây treo thường dễ bị xơ cứng và ăn mòn. Nội dung thường được kiểm tra và xác minh.
Vì sao nên thức dậy sớm vào buổi sáng? - Báo Cần Thơ Online Pile Of Hemp Rope' Poster by Art Ofphotos | Displate 9 Cách tạo thiện cảm khi giao tiếp hiệu quả nhất

 

– Tính từ: thông thường, bình thường

这是通常的处理办法 。 按照通常的情况 , 火车会准时发车。
Zhè shì tōngcháng de chǔlǐ bànfǎ.  Ànzhào tōngcháng de qíngkuàng, huǒchē huì zhǔnshí fāchē
Đây là cách giải quyết thông thường. Theo tình huống bình thường thì tàu sẽ xuất bến đúng giờ.
5 nguyên tắc vàng để cải thiện kỹ năng giao tiếp hiệu quả 6 lý do nên đi du lịch bằng tàu hỏa - Image Travel & Events

 

常常 [Trạng từ]

– Thường thường; thường; luôn (sự việc phát sinh)

他的工作积极,常常受到表扬。 我常常是顺从你的心意的。 她常常一天工作十二小时。
Tā de gōngzuò jījí,chángcháng shòudào biǎoyáng Wǒ chángcháng shì shùncóng nǐ de xīnyì de.  Tā chángcháng yītiān gōngzuò shí’èr xiǎoshí.
Anh ta làm việc rất tích cực, thường được biểu dương. Tôi thường làm theo ý bạn. Cô ấy thường làm việc mười hai giờ một ngày.
6 Signs to Spot If You're Being Overworked Sai lầm lớn khi hẹn hò - VnExpress Đời sống Cách phân biệt Hard work và Hard-Working trong tiếng Anh chi tiết nhất

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời