You are currently viewing Phân biệt 轻微 và 稍微

Phân biệt 轻微 và 稍微

Phân biệt 轻微 và 稍微

轻微 [Tính từ]

Nhẹ; hơi một chút; đôi chút

门上有了轻微的敲门声。 船身的轻微摇动使我昏昏欲睡。 脑膜显示轻微水肿。
Mén shàng yǒule qīngwéi de qiāo mén shēng. Chuán shēn de qīngwéi yáodòng shǐ wǒ hūn hūn yù shuì. Nǎomó xiǎnshì qīngwéi shuǐzhǒng.
Có tiếng gõ nhẹ vào cửa. Con tàu lắc lư nhẹ khiến tôi buồn ngủ. Màng não có biểu hiện phù nề đôi chút.
Lý do bạn nên gõ cửa phòng khách sạn 3 lần trước khi vào Triết lý con tàu | NGUYỄN ĐỨC HƯỞNG Viêm màng não là bệnh gì? Có nguy hiểm không? - Pacific Cross Vietnam

 

稍微 [Phó từ]

– Sơ qua; hơi; một chút; hơi hơi.

他稍微年轻了一点。 这是一面稍微有点倾斜的墙。 我们可以稍微削点价。
Tā shāowéi niánqīngle yīdiǎn. Zhè shì yīmiàn shāowéi yǒudiǎn qīngxié de qiáng. Wǒmen kěyǐ shāowéi xuē diǎn jià.
Trông anh ấy trẻ hơn một chút. Đây là một bức tường hơi dốc. Chúng ta có thể giảm giá một chút.
20 kiểu tóc nam ngắn đẹp trẻ trung năng động được yêu thích nhất hiện nay Bức Tường Cong Gạch - Ảnh miễn phí trên Pixabay - Pixabay Có nên giảm giá sản phẩm để cạnh tranh hay không?

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời