You are currently viewing Phân biệt 谢谢  –  感谢  –   感激

Phân biệt 谢谢  –  感谢  –   感激

Phân biệt 谢谢  –  感谢  –   感激

谢谢 [Động từ]

(1) Cảm ơn. Dùng để cảm ơn ý tốt của người người

我很好,谢谢。 尽管如此,还是要谢谢你。
Wǒ hěn hǎo, xièxiè.   Jǐnguǎn rúcǐ, háishì yào xièxiè nǐ.
Tôi khỏe, cảm ơn! Dù có ra sao, vẫn là phải cảm ơn anh.
Kỹ Năng Giao Tiếp Ứng Xử Và Những Điều Bạn Cần Biết? - Kyna.vn Giao Tiếp Hiệu Quả Với đồng Nghiệp - Hotelcareers.vn

 

(2) Dùng để từ chối lịch sự

谢谢, 这件事让我自己做就好了。
Xièxiè, zhè jiàn shì ràng wǒ zìjǐ zuò jiù hǎole.
Cảm ơn nhé, việc này để tôi tự làm được rồi.
IELTS Speaking Part 1,2,3: Chủ đề WORK và mẫu trả lời

 

感谢 [Động từ]

– Cảm ơn. Dùng cả hành động và lời nói để bày tỏ ý biết ơn sự giúp đỡ và ân huệ của người khác.

我真不知道该怎样感谢你。 让我代表我们全体感谢你。 非常感谢您对我们的帮助。
Wǒ zhēn bù zhīdào gāi zěnyàng gǎnxiè nǐ. Ràng wǒ dàibiǎo wǒmen quántǐ gǎnxiè nǐ.  Fēicháng gǎnxiè nín duì wǒmen de bāngzhù.
Tôi thực sự không biết làm thế nào để cảm ơn bạn. Để tôi thay mặt cho mọi người cảm ơn anh nhé. Cảm ơn sự giúp đỡ của anh rất nhiều.
Kỹ Năng Giao Tiếp Ứng Xử Và Những Điều Bạn Cần Biết? - Kyna.vn Tri ân khách hàng là gì? Cách thể hiện lời cảm ơn tri ân khách hàng tinh tế Học Tiếng Hàn – Từ Vựng Tại Văn Phòng | Hàn ngữ Han Sarang

 

感激 [Động từ]

– Cảm ơn, cảm kích. Bày tỏ sự biết ơn sự giúp đỡ của người khác. Ngữ khí nhấn mạnh.

我很感激我的妻子和孩子。 我不知道怎样感激你才好 承蒙热情招待,十分感激
Wǒ hěn gǎnjī wǒ de qīzi hé háizi.  Wǒ bù zhīdào zěnyàng gǎnjī nǐ cái hǎo Chéngméng rèqíng zhāodài, shífēn gǎnjī
Tôi vô cùng biết ơn vợ con tôi. Tôi không biết làm thế nào để cảm ơn bạn. Vô cùng cảm kích tấm lòng bội đãi, hiếu khách của bạn.
Những gia đình hạnh phúc luôn có đặc điểm này Embracing the Remote Learning and Remote Working Revolutions - Speexx Những bữa ăn thịnh soạn, khoái khẩu, ngọt miệng đang "phá nát" lá gan của người Việt

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt

Trả lời