You are currently viewing Phân biệt 调整 và 改变

Phân biệt 调整 và 改变

Phân biệt 调整 và 改变

调整 [Động từ]

– Điều chỉnh; sửa chữa để phù hợp với yêu cầu; hoàn cảnh; điều hoà.

我需要调整一下我的时间表以适应新的工作安排。 他们正在调整产品定价以适应市场需求。 老师正在调整课程内容以适应学生的学习进度。
Wǒ xūyào tiáozhěng yīxià wǒ de shíjiān biǎo yǐ shìyìng xīn de gōngzuò ānpái. Tāmen zhèngzài tiáozhěng chǎnpǐn dìngjià yǐ shìyìng shìchǎng xūqiú. Lǎoshī zhèngzài tiáozhěng kèchéng nèiróng yǐ shìyìng xuéshēng de xuéxí jìndù.
Tôi cần điều chỉnh lịch trình của mình để thích nghi với sắp xếp công việc mới. Họ đang điều chỉnh giá cả sản phẩm để phù hợp với nhu cầu thị trường. Giáo viên đang điều chỉnh nội dung khóa học để phù hợp với tiến độ học tập của học sinh.
Hybrid vs remote: which working model is the right choice? | Mural Giá hay giá cả (Price) là gì? Đặc trưng và vai trò của giá cả 7 Strategies for Working from Home

 

改变 [Động từ]

– Cải biên; thay đổi; biến đổi; đổi thay; cải hoá

这次旅行改变了我的人生观。 她决定改变工作,追求自己的梦想。 战争会带来巨大的破坏和改变。
Zhè cì lǚxíng gǎibiànle wǒ de rénshēng guān. Tā juédìng gǎibiàn gōngzuò, zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng. Zhànzhēng huì dài lái jùdà de pòhuài hé gǎibiàn.
Chuyến du lịch này đã thay đổi quan niệm cuộc sống của tôi. Cô ấy quyết định thay đổi công việc để theo đuổi giấc mơ của mình. Chiến tranh sẽ mang đến sự phá hủy và thay đổi lớn lao.
Cần những gì khi đi du lịch một mình? Working from home because of COVID-19? Here are 10 ways to spend your time | Science | AAAS Ukraine lợi dụng “sương mù chiến tranh” khiến Nga rơi vào tình thế bị động?

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời