You are currently viewing Phân biệt  范畴 và 范围

Phân biệt  范畴 và 范围

Phân biệt  范畴 và 范围

范畴 [Danh từ]

– Phạm trù, phạm vi; loại hình; loại

汉字属于表意文字的范畴 。 这是属于资产阶级和资本主义范畴的世界革命 。 地球表面的水都属于水圈的范畴。
Hànzì shǔyú biǎoyìwénzì de fànchóu. Zhè shì shǔyú zīchǎn jiējí hé zīběn zhǔyì fànchóu de shìjiè gémìng.  Dìqiú biǎomiàn de shuǐ dū shǔyú shuǐ quān de fànchóu.
Chữ Hán là loại văn tự biểu ý. Đây là một cuộc cách mạng thế giới thuộc về phạm trù giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản. Nước trên bề mặt trái đất thuộc loại thủy quyển.
Chữ Hán – Wikipedia tiếng Việt Cách mạng tư sản là gì Giải bài tập Địa lí 6 sách Kết nối tri thức, bài 19: Thủy quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước - Sách Giải

 

范围 [Danh từ]

结婚以后 , 她的生活范围越来越小 , 朋友也越来越少 。 为了弄清事实 , 我们扩大了调查的范围 。 这种饭卡在学校范围内均可使用 。
Jiéhūn yǐhòu, tā de shēnghuó fànwéi yuè lái yuè xiǎo, péngyǒu yě yuè lái yuè shǎo. Wèile nòng qīng shìshí, wǒmen kuòdàle diàochá de fànwéi. Zhè zhǒng fàn kǎ zài xuéxiào fànwéi nèi jūn kě shǐyòng.
Sau khi kết hôn, thế giới quan của cô ấy ngày càng thu hẹp, bạn bè ngày càng ít đi Để tìm ra sự thật, chúng tôi đã mở rộng phạm vi điều tra của mình. Loại thẻ ăn uống này có thể được sử dụng trong trường.
Năm 18 tuổi có được đăng ký kết hôn không? Điều tra viên là ai? Tiêu chuẩn bổ nhiệm Điều tra viên Ăn uống theo cảm xúc và giảm cân | Vinmec

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời