You are currently viewing Phân biệt 继续 – 持续 – 连续

Phân biệt 继续 – 持续 – 连续

Phân biệt 继续 – 持续 – 连续

继续 [Động từ]

– Tiếp tục, không ngừng, không dừng lại. Biểu thị hành động hoặc trạng thái đã kết thúc sau đó lại tiếp tục.

Ví dụ: 继续工作 (tiếp tục làm việc), 继续学习 (tiếp tục học tập).

我们要继续努力,直到实现目标。 她决定继续学习,以提高自己的技能。 不管遇到什么困难,我们都要继续前进。
Wǒmen yào jìxù nǔlì, zhídào shíxiàn mùbiāo. Tā juédìng jìxù xuéxí, yǐ tígāo zìjǐ de jìnéng. Bùguǎn yù dào shénme kùnnán, wǒmen dōu yào jìxù qiánjìn.
Chúng ta phải tiếp tục nỗ lực cho đến khi đạt được mục tiêu. Cô ấy quyết định tiếp tục học để nâng cao kỹ năng của mình. Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải tiếp tục tiến lên.
Finding Work-Life Balance When You Work From Home: 8 Tips Mô Hình Hybrid Working Là Gì: Phương Thức Làm Việc Thời Công Nghệ Số Hãy luôn nỗ lực khi còn có thể

 

持续  [Động từ]

– Liên tục, duy trì một cách liên tục mà không có sự gián đoạn. Diễn tả sự liên tục trong một khoảng thời gian dài, có thể sẽ có thăng trầm nhưng vẫn không đứt đoạn hay dừng lại.

Ví dụ: 持续努力 (cố gắng liên tục), 持续改善 (duy trì cải thiện).

这种疾病会持续几个星期。 请保持持续的专注,直到完成任务。 我们要持续改进产品质量,以满足客户的需求。
Zhè zhǒng jíbìng huì chíxù jǐ gè xīngqí. Qǐng bǎochí chíxù de zhuānzhù, zhídào wánchéng rènwù. Wǒmen yào chíxù gǎijìn chǎnpǐn zhí liàng, yǐ mǎnzú kèhù de xūqiú.
Bệnh này sẽ kéo dài một vài tuần. Hãy duy trì sự tập trung liên tục cho đến khi hoàn thành nhiệm vụ. Chúng ta cần liên tục cải thiện chất lượng sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
BỆNH CÚM MÙA VÀ CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG BỆNH CÚM MÙA - Trung tâm y tế QY What do you miss most about working at the office? - GoBright 5 things you need to know about working in an office

 

连续  [Tính từ]

– Liên tiếp, không có sự cắt đứt hay gián đoạn. Diễn tả sự xảy ra một cách liên tục, không có sự gián đoạn hoặc cách nhau.
Ví dụ: 连续两天 (liên tiếp hai ngày), 连续比赛 (liên tiếp các trận đấu).

这个电影院连续上映了一整个星期。 连续工作几个小时后,我感到非常疲倦。 他连续赢得了三场比赛。
Zhège diànyǐngyuàn liánxù shàngyìngle yī zhěnggè xīngqí. Liánxù gōngzuò jǐ gè xiǎoshí hòu, wǒ gǎndào fēicháng píjuàn. Tā liánxù yíngdéle sān chǎng bǐsài.
Rạp chiếu phim này liên tục chiếu suốt một tuần. Sau khi làm việc liên tục vài giờ, tôi cảm thấy rất mệt mỏi. Anh ấy liên tiếp giành chiến thắng trong ba trận đấu.
Tổng hợp rạp chiếu phim quận 4 được yêu thích nhất - Vua Nệm Coworking Là Gì? Lý Do Mô Hình Coworking Ngày Càng Được Ưa Chuộng - Glints Vietnam Blog Bóng rổ tự chuyển mình để phát triển

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời