You are currently viewing Phân biệt 绝迹 và 淘汰

Phân biệt 绝迹 và 淘汰

Phân biệt 绝迹 và 淘汰

绝迹 [Động từ]

– Mất dấu vết; mất tích; mất hẳn; biến mất; không còn xuất hiện; không thấy xuất hiện; không còn tăm hơi; tuyệt tích.

那种传染病早已绝迹。 路上因为实行宵禁而行人绝迹。 随着世界气候的变迁,恐龙绝迹了,但许多较小的动物却继续活了下来。
Nà zhǒng chuánrǎn bìng zǎoyǐ juéjī. Lùshàng yīnwèi shíxíng xiāojìn ér xíngrén juéjī. Suízhe shìjiè qìhòu de biànqiān, kǒnglóng juéjīle, dàn xǔduō jiào xiǎo de dòngwù què jìxù huóle xiàlái.
Căn bệnh truyền nhiễm đó đã không còn xuất hiện từ lâu. Đường phố vắng tanh do lệnh giới nghiêm. Khi khí hậu thế giới thay đổi, khủng long bị tuyệt chủng nhưng nhiều loài động vật nhỏ hơn vẫn tiếp tục sống sót.
Tiêu chí phân loại danh mục các bệnh truyền nhiễm | Vinmec Bù Đăng ngày đầu tiên thực hiện giờ giới nghiêm Lý do khủng long bạo chúa có hai chi trước rất nhỏ

 

淘汰  [Động từ]

– Đào thải; loại bỏ; sàng lọc; lọc bỏ.

刀枪剑戟已被时间所淘汰。 你的电视机快被淘汰了。 他在第一轮比赛中就被淘汰了。
Dāoqiāng jiàn jǐ yǐ bèi shíjiān suǒ táotài. Nǐ de diànshì jī kuài bèi táotàile. Tā zài dì yī lún bǐsài zhōng jiù bèi táotàile.
Kiếm, súng, kiếm và kích đã bị loại bỏ dần theo thời gian. TV của bạn sắp trở nên lỗi thời rồi. Anh ấy đã bị loại ở vòng đầu tiên.
Kiếm Bokken Gỗ Căm Xe Mô Phỏng Katana - Côn nhị khúc Trần Long Ngôi làng 'rớt mạng' 18 tháng vì chiếc tivi cũ Ý nghĩa của thi đấu thể thao đối với việc giáo dục đạo đức và ý chí của Vận động viên | Tin tức - Sự kiện

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời