You are currently viewing Phân biệt 经历 – 经过 – 通过

Phân biệt 经历 – 经过 – 通过

Phân biệt 经历 – 经过 – 通过

经历[ Danh từ, động từ ]

Danh từ: Trải nghiệm, kinh nghiệm. Những điều tận mắt chứng kiến hoặc những việc đích thân đã trải qua, ví dụ như

他的经历可不简单。 生活经历,革命经历。 我们有那么多的新奇经历!
Tā de jīnglì kěbù jiǎndān.  Shēnghuó jīnglì, gémìng jīnglì.  Wǒmen yǒu nàme duō de xīnqí jīnglì!
Kinh nghiệm của hắn ta không đơn giản. Kinh nghiệm sống, kinh nghiệm cách mạng. Chúng tôi có rất nhiều trải nghiệm mới lạ!
Staff to gain right to request flexible working from first day - BBC News Yên Bái với Cách mạng tháng Tám: Sục sôi khí thế khởi nghĩa ở vùng chiến khu IELTS Speaking Part 1,2,3: Chủ đề WORK và mẫu trả lời

 

Động từ: Trải nghiệm. Tận mắt chứng kiến hoặc đích thân trải qua.

他一生经历过各种灾难。 中国正经历着一场伟大的改革。 这个城市经历了多次兴衰。
Tā yīshēng jīnglìguò gè zhǒng zāinàn.  Zhōngguó zhèng jīnglìzhe yī chǎng wěidà de gǎigé.  Zhège chéngshì jīnglìle duō cì xīngshuāi.
Anh ấy đã trải qua nhiều thảm họa khác nhau trong cuộc đời của mình. Trung Quốc đang trải qua một cuộc cải cách lớn. Thành phố này đã trải qua nhiều thăng trầm.
Need of the hour: Explore work from home option for future application | Business Standard News Trung Quốc tự cách ly chống Covid-19 một cách khắc nghiệt như thế nào? | VOV.VN Trung Quốc giở “bài cũ” để cứu nền kinh tế

 
经过 [ Danh từ, động từ, giới từ ]

Danh từ: Quá trình, những việc trải qua.

他向大家介绍了事情的经过。 请你谈谈这件事情的详细经过。
Tā xiàng dàjiā jiè shào liǎo shìqíng de jīngguò. Qǐng nǐ tán tán zhè jiàn shìqíng de xiángxì jīngguò.
Anh ấy đã thông báo ngắn gọn cho mọi người về quá trình sự việc đã xảy ra. Phiền anh hãy nói chi tiết về những việc đã trải qua.
Effective Communication Strategies | Online Course About Communication – Dinas Perhubungan Provinsi NTB

 

 

Động từ:

 Đi ngang qua nơi nào đó.

这趟列车没途要经过很多名胜古迹。 他们去机场必定从这儿经过。 他的得意时代已经过去了。
Zhè tàng lièchē méi tú yào jīngguò hěnduō míngshèng gǔjī.  Tāmen qù jīchǎng bìdìng cóng zhè’er jīngguò.  Tā de déyì shídài yǐjīng guòqùle.
Chuyến tàu này phải đi qua nhiều địa điểm tham quan mà không có cách nào khác. Họ phải đi ngang qua đây khi họ đến sân bay. Thời đại huy hoàng của anh ấy đã trôi qua.
Thư Sài Gòn (số 1): Sài Gòn, mùa thương ! Sài Gòn đừng 'cố lên' nữa! - VietNamNet Need of the hour: Explore work from home option for future application | Business Standard News

 

Trải qua. Phía sau cần có từ chỉ thời gian làm tân ngữ.

经过漫长的岁月,信上的字都模糊不清了。 经过一天一夜,他才到达美国。 经过争论之后她愤然离开。
Jīngguò màncháng de suìyuè, xìn shàng de zì dōu móhú bù qīngle.  Jīngguò yītiān yīyè, tā cái dàodá měiguó. Jīngguò zhēnglùn zhīhòu tā fènrán líkāi.
Sau một thời gian dài, chữ trên bức thư bị mờ. Sau một ngày đêm, anh đến Hoa Kỳ. Sau một trận tranh cãi, cô ấy giận dữ bỏ đi.
Những bức thư được gửi cho Đức Mẹ Hoa Kỳ áp đặt lệnh trừng phạt đối với 7 quan chức Trung Quốc | Quốc tế | Báo Nghệ An điện tử Vì sao có cảm xúc giận dữ? | Vinmec

 

Giới từ: Qua, thông qua ( sự kiện, hoạt động ). Cần mang theo tân ngữ là động từ, danh từ.

经过讨论,大家统一了认识。 经过这件事,大家长了不少见识。
Jīngguò tǎolùn, dàjiā tǒngyīliǎo rènshí.  Jīngguò zhè jiànshì, dàjiā zhǎng liǎo bù shǎo jiàn shì.
Sau khi thảo luận, mọi người đều đồng ý. Sau sự việc này, mọi người đã có thêm rất nhiều kiến thức mới.
9 cách gây ấn tượng tốt nơi công sở - CareerBuilder.vn Mô hình làm việc Hybrid Working được ưa chuộng hậu giãn cách - VnExpress Kinh doanh

 
通过[ Động từ, giới từ ]

Động từ: 

 Đi ngang qua, đi xuyên qua.

火车通过四贡大桥。 前面正在修路,汽车不能通过。 他们必须通过一道长走廊。
Huǒchē tōngguò sì gòng dàqiáo.  Qiánmiàn zhèngzài xiū lù, qìchē bùnéng tōngguò. Tāmen bìxū tōngguò yīdào cháng zǒuláng.
Xe lửa đi ngang qua cầu Sài Gòn. Đường đang xây phía trước, ô tô không qua được. Họ phải đi xuyên qua một hành lang dài.
DỰ ÁN CẦU SÀI GÒN 2 - Ngắm cầu Sài Gòn 2 trước giờ chính thức khánh thành - Tuổi Trẻ Online Những cấm kỵ khi làm hành lang | Quy hoạch - Kiến trúc

 

 Thông qua. Thứ gì đó được hình thành, thành lập, lập nên sau khi có sự nhất trí, đồng ý của nhiều người

这次考核他没通过。 他轻松地通过了跳高预赛。 他参加了入学考试但未通过。
Zhè cì kǎohé tā méi tōngguò. Tā qīngsōng de tōngguòle tiàogāo yùsài.  Tā cānjiāle rùxué kǎoshì dàn wèi tōngguò.
Anh ấy đã trượt kỳ thi này. Anh ấy dễ dàng vượt qua vòng sơ loại môn nhảy cao. Anh ấy đã tham gia kỳ thi tuyển sinh nhưng bị trượt.
Six tips for studying effectively | University of Oxford Top 10 loại xà nhảy cao chất lượng, thích hợp trong giảng dạy hiện nay | baihay.net The Do's and Don'ts for Successful Studying - Florida Career College

 

Giới từ: Qua, thông qua. Dẫn đến phương tiện hoặc phương pháp nào đó.

通过组织了解情况。 通过学习加深了认识。
Tōngguò zǔzhī liǎojiě qíngkuàng. Tōngguò xuéxí jiāshēnle rènshí.
Tìm hiểu tình hình thông qua tổ chức. Hiểu sâu hơn thông qua học tập.
7 cách xây dựng và duy trì môi trường làm việc nhóm hiệu quả nhất False sense of flexible working is risk for parents and carers – new report

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời