You are currently viewing Phân biệt 竟 – 竟然  – 不料 – 居然

Phân biệt 竟 – 竟然  – 不料 – 居然

Phân biệt 竟 – 竟然  – 不料 – 居然

竟   [Phó từ, động từ]

– Phó từ: Lại, lại có thể. Biểu thị sự việc không ngờ tới, trái với lẽ thường.

他真大意,竟忘了带钥。 没想到他竟考不上大学。 这个小餐馆竟有着一流的美食,我被惊艳到了!
Tā zhēn dàyì, jìng wàngle dài yào. Méi xiǎngdào tā jìng kǎo bù shàng dàxué. Zhège xiǎo cānguǎn jìng yǒuzhe yīliú dì měishí, wǒ bèi jīngyàn dàole!
Anh ấy thật bất cẩn, vậy mà lại quên mang chìa khóa. Không ngờ anh ta lại không thi đỗ đại học. Không thể tin được một cái quán ăn nhỏ như thế này lại có đồ ăn ngon tuyệt vời, tôi đã bị đổ gục.
8 mẹo giúp bạn không quên, thất lạc chìa khoá Đàn ông thất bại có 5 đặc điểm cố hữu, không thay đổi thì mãi giậm chân 1 chỗ, cố đến mấy cũng không giàu Kinh nghiệm mở quán ăn nhỏ - Làm sao để lời mà không lỗ

 

– Động từ: Toàn bộ, xong, hoàn thành.

我们要完成未竟的事业。 事业未竟,你怎么能中途放弃呢? 我的梦想尚未竟,我会继续努力追求它。
Wǒmen yào wánchéng wèijìng de shìyè. Shìyè wèijìng, nǐ zěnme néng zhōngtú fàngqì ne? Wǒ de mèngxiǎng shàngwèi jìng, wǒ huì jìxù nǔlì zhuīqiú tā.
Chúng ta phải hoàn thành những công việc chưa hoàn thành. Công việc chưa hoàn thành, làm sao bạn có thể từ bỏ giữa chừng? Ước mơ của tôi chưa kết thúc, tôi sẽ tiếp tục nỗ lực theo đuổi nó.
Working from home? HR experts offer a few tips on staying productive Phân biệt Hybrid working, Remote working và Onsite working – Đâu là xu hướng làm việc “lên ngôi” trong tương lai - VDigital 10 Tips for Staying Productive When Working From Home | Travelers Insurance

 

竟然 [Phó từ]

– Lại, lại có thể. Biểu thị sự việc không ngờ tới, trái với lẽ thường.

她竟然忘记了自己的生日。 我刚要告诉他,他竟然走了 孩子才三岁,竟然已经识字了。
Tā jìngrán wàngjìle zìjǐ de shēngrì. Wǒ gāng yào gàosù tā, tā jìngrán zǒule . Háizi cái sān suì, jìngrán yǐjīng shìzìle.
Thật không thể tin là cô ấy được đã quên mất ngày sinh nhật của chính mình. Tôi vừa nói anh ta, anh ta lại đi mất rồi. Đứa trẻ mới chỉ ba tuổi, lại có thể biết chữ.
Tổng hợp những câu chúc sinh nhật bạn thân hay và ý nghĩa nhất - Sinh Nhật Nhí Làm 6 hành động này khi cãi nhau, vợ chồng sẽ nhanh chóng... ra tòa Các mốc phát triển mà trẻ nhỏ nên đạt được | Vinmec

 

 

居然 [Phó từ]

-Lại, lại có thể. Biểu thị sự việc không ngờ tới, trái với lẽ thường. 

他居然当着大家的面撒谎。 他居然把我送给他的礼物扔了。 我真没想到他居然会做出这件事来。
Tā jūrán dāngzhe dàjiā de miàn sāhuǎng. x Wǒ zhēn méi xiǎngdào tā jūrán huì zuò chū zhè jiàn shì lái. Wǒ zhēn méi xiǎngdào tā jūrán huì zuò chū zhè jiàn shì lái.
Anh ta lại có thể dám nói dối trước mặt mọi người. Anh ta vậy mà lại vứt quà tôi tặng đi. Tôi không thể ngờ được anh ấy lại có thể gây ra chuyện này.
The future of working from home: 3 business professors weigh in | BrandeisNOW Nghệ thuật 'cãi nhau' với chồng của phụ nữ khôn ngoan Trẻ cảm thấy thế nào khi cha mẹ cãi nhau?

 

不料 [Phó từ]

– Không ngờ, không hề nghĩ tới. 

我没带雨伞, 不料下起雨来了。 我想看今天晚上的电影, 不料票早卖完了。 今天本想出门,不料竟下起雨来。
Wǒ mò dài yǔsǎn, bùliào xià qǐ yǔ láile. Wǒ xiǎng kàn jīntiān wǎnshàng de diànyǐng, bùliào piào zǎo mài wánliǎo. Jīntiān běn xiǎng chūmén, bùliào jìng xià qǐ yǔ lái.
Tôi không mang ô, không ngờ lại bắt đầu mưa. Tôi muốn xem bộ phim tối nay, không ngờ vé đã bán hết từ sớm. Hôm nay vốn định đi ra ngoài, không ngờ trời lại mưa.
Top 100 hình ảnh trời mưa to, bão bùng chất chứa nhiều tâm trạng | Hà nội, Tàu sân bay, Hình ảnh Lợi ích của việc xem phim ở rạp và TOP rạp phim HOT nhất Miền Bắc trời mưa giông, cảnh báo thời tiết nguy hiểm - Báo Công an Nhân dân điện tử

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời