You are currently viewing Phân biệt 破坏 – 破除 – 破损

Phân biệt 破坏 – 破除 – 破损

Phân biệt 破坏 – 破除 – 破损

破坏  [Động từ, danh từ]

– Động từ: Phá hủy

破坏旧世界,建设新世界。 我懒得去做无谓的破坏。 这把机器完全破坏了。
Pòhuài jiù shìjiè, jiànshè xīn shìjiè. Wǒ juédé wǒ hébì pòhuài tā de hǎoshì. Wǒ lǎndé qù zuò wúwèi de pòhuài.

 

Zhè bǎ jīqì wánquán pòhuàile.
Phá hủy thế giới cũ và xây dựng một thế giới mới. Tôi không rảnh rỗi để gây ra những thiệt hại không cần thiết. Chiếc máy đã bị phá hủy hoàn toàn.
Hình nền Nền Thế Giới Cổ Tích Với Lâu đài Và Thiên Nhiên Tươi đẹp Nền, Truyện Cổ Tích, Hoạt Hình, Lâu đài Background Vector để tải xuống miễn phí - Pngtree Remote work ticked up in January and could signal the future of WFH Đây là bài hát khiến nhiều máy tính thế hệ cũ bị hỏng

 

– Danh từ: (làm cho) hư, hư hỏng

维生素C因受热而破坏。 别在这块也搞破坏了。 可能只是铺在住宅区防止搞破坏
Wéishēngsù C yīn shòurè ér pòhuài. Bié zài zhè kuài yě gǎo pòhuàile. Kěnéng zhǐshì pù zài zhùzhái qū fángzhǐ gǎo pòhuài.
Vi-ta-min C bị hỏng vì nhiệt độ cao. Đừng có làm hư cái mảnh này nhé! Có lẽ nó chỉ được đặt ở khu dân cư để tránh hư hỏng.
Vitamin C: Công dụng, liều dùng thích hợp | Vinmec What is flexible working? - Timewise 20 ý tưởng trang trí cây thông Noel tại nhà đẹp đơn giản

 

破除  [Động từ]

– Bài trừ, triệt tiêu, phá hủy.

每个公民都有责任破除迷信。 尽管有人在研究破除习俗,但是仍然还有需要遵循的礼仪。 你们的爱破除了诅咒释放了我的灵魂。
Měi gè gōngmín dōu yǒu zérèn pòchú míxìn. Jǐnguǎn yǒurén zài yánjiū pòchú xísú, dànshì réngrán hái yǒu xūyào zūnxún de lǐyí. Nǐmen de ài pòchúle zǔzhòu shìfàngle wǒ de línghún.
Nhiệm vụ của mỗi công dân là bài trừ mê tín dị đoan. Mặc dù một số người đang cố gắng phá bỏ những phong tục lỗi thời nhưng vẫn có những phép xã giao cần phải tuân theo. Tình yêu của em đã phá bỏ lời nguyền và giải thoát tâm hồn anh.
Văn hóa tâm linh và phòng, chống mê tín, dị đoan Ngăn chặn tệ mê tín dị đoan trong cán bộ, đảng viên 3 truyện cổ tích công chúa và hoàng tử lãng mạn, ý nghĩa

 

破损 [Tính từ]

– Tàn phá; huỷ hoại; phá huỷ

听凭这些房屋破损。 我们这把破损的椅子得换个新的。 政府将破损的钞票收回停用。
Tīngpíng zhèxiē fángwū pòsǔn. Wǒmen zhè bǎ pòsǔn de yǐzi dé huàngè xīn de. Zhèngfǔ jiāng pòsǔn de chāopiào shōuhuí tíng yòng.
Những ngôi nhà này đã bị mục nát. Chiếc ghế bị hỏng của chúng tôi cần thay bằng một cái mới. Chính phủ thu hồi tiền giấy bị hư hỏng.
Từ một nhà kho mục nát, chỉ sau 2 năm cải tạo đã biến thành ngôi nhà trị giá 36 tỷ đồng Sửa chữa bàn ghế gỗ tại Hà Nội giá bao nhiêu? 3 Tiêu chí ảnh hưởng đến mức giá Thoải mái đổi tiền cũ nát do lưu thông, không hạn chế số lượng

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

 

Trả lời