You are currently viewing Phân biệt 痴情 và 痴迷

Phân biệt 痴情 và 痴迷

Phân biệt 痴情 và 痴迷

痴情 [Động từ]

– Si tình; cuồng dại; mê đắm; phải lòng; mê tít.

痴情来自真心的爱惜就像是梦幻吸引力。 史弟俩都痴情地爱着玛丽。 我看他不见得会痴情到冒险的地步。
Chīqíng láizì zhēnxīn de àixī jiù xiàng shì mènghuàn xīyǐn lì. Shǐ dì liǎ dōu chīqíng de àizhe mǎlì. Wǒ kàn tā bùjiàn dé huì chīqíng dào màoxiǎn dì dìbù.
Sự si tình đến từ tình yêu đích thực như một sức hấp dẫn trong mơ. Cả hai anh em đều yêu Mary điên cuồng. Tôi không nghĩ anh ấy sẽ mê đắm cuồng si đến mức mạo hiểm đâu.
10 sự thật khiến bạn nhận ra cuộc sống này tươi đẹp và đáng sống biết bao Nền tảng của tình yêu Working Too Hard Could Be Harmful to Your Career, Says a New Survey of 52,000 Employees | Inc.com

 

痴迷 [Động từ]

– Si mê; mê mẩn; si dại; cuồng si.

我爱你之深就连每一个呼吸都为你深深痴迷。 他痴迷于集邮。他拥有多达2000张邮票。 看起来你对网上冲浪很痴迷啊。
Wǒ ài nǐ zhī shēn jiù lián měi yīgè hūxī dōu wèi nǐ shēn shēn chīmí. Tā chīmí yú jíyóu. Tā yǒngyǒu duō dá 2000 zhāng yóupiào. Kàn qǐlái nǐ duì wǎngshàng chōnglàng hěn chīmí a.
Anh yêu em nhiều đến nỗi si mê từng nhịp thở của em Anh ấy bị ám ảnh bởi việc sưu tập tem. Ông sở hữu tới 2.000 con tem. Có vẻ như bạn bị ám ảnh bởi việc lướt Internet.
8 dấu hiệu chứng tỏ chàng si mê bạn, yêu bạn thật lòng Nghệ An: Bộ sưu tập gần 2.000 con tem Bí quyết giúp bạn vi vu lướt web dù... 3G rùa bò

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

 

Trả lời