You are currently viewing Phân biệt 淋浴 và 沐浴

Phân biệt 淋浴 và 沐浴

Phân biệt 淋浴 và 沐浴

淋浴 [Động từ]

– Tắm vòi sen; tắm gội; tắm hoa sen. Chỉ sự tắm gội theo nghĩa đen.

他慢吞吞地走进浴室洗淋浴。 浴室里淋浴器开始供水。 他冷水淋浴后用毛巾擦身。
Tā màn tūn tūn de zǒu jìn yùshì xǐ línyù. Yùshì lǐ línyù qì kāishǐ gōngshuǐ. Tā lěngshuǐ línyù hòu yòng máojīn cā shēn.
Anh bước chậm rãi vào phòng tắm và tắm rửa. Vòi sen trong phòng tắm bắt đầu xả nước. Anh lau người bằng khăn tắm sau khi tắm nước lạnh.
Bị covid có nên tắm không Album - Top videos and photos Người nhiễm Covid-19 tắm, gội có làm bệnh "quật" nặng hơn? - Đài phát thanh và truyền hình Nghệ An Nghe bác sĩ giải đáp thắc mắc 'Có được tắm khi nhiễm Covid-19?'

 

沐浴 [Động từ]

– Đắm chìm; tắm mình. Thường dùng cho nghĩa bóng, chỉ sự đắm mình, chìm đắm trong một thứ gì đó chứ ít khi tắm gội như bình thường.

我看见他沐浴在音乐和灯光之中。 万物沐浴在阳光中。 她们都年轻美丽,沐浴在夏日的鲜花中。
Wǒ kànjiàn tā mùyù zài yīnyuè hé dēngguāng zhī zhōng. Wànwù mùyù zài yángguāng zhōng. Tāmen dōu niánqīng měilì, mùyù zài xià rì de xiānhuā zhōng.
Tôi thấy anh ấy đắm mình trong âm nhạc và ánh sáng. Mọi thứ đều được tắm trong ánh nắng. Họ đều trẻ trung và xinh đẹp, đắm mình trong những bông hoa mùa hè.
Hòa nhạc trở lại, chúng tôi như hồi sinh!' - Tuổi Trẻ Online Ảnh Nắng Vàng Đẹp, Rực Rỡ, Tràn Đầy Nguồn Năng Lượng Cap hay về nắng, những câu nói hay về nắng - QuanTriMang.com

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời