You are currently viewing Phân biệt 每 và 各

Phân biệt 每 và 各

Phân biệt 每 và 各

每 [Đại từ, phó từ]

–  Đại từ: Mỗi. Chỉ từng đơn vị nhỏ trong tổng thể, khi nhấn mạnh nét tương đồng thường đi chung với 都và 也, hoặc cũng có thể nhấn mạnh sự khác biệt.

现在我们分成三组 ,每组五人 。 每人有每人的看法 。 我们一起去吃晚饭。 每人花费50万。
Xiànzài wǒmen fēnchéng sān zǔ, měi zǔ wǔ rén. Měi rén yǒu měi rén de kànfǎ Wǒmen yīqǐ qù chī wǎnfàn. Měi rén huāfèi 50 wàn.
Hiện tại chúng tôi chia thành ba nhóm, mỗi nhóm có năm người. Mỗi người có quan điểm riêng. Chúng tôi cùng nhau đi ăn tối. Mỗi người tốn hết 500 nghìn.
The future of working from home: 3 business professors weigh in | BrandeisNOW Creating a Best Workplace from Anywhere, for Everyone - Salesforce Ăn tối Sài Gòn với 1001 MÓN NGON, QUÁN ĂN nổi tiếng

 

– Phó từ: Mỗi. Chỉ động tác thực hiện có quy luật.

每到春节 ,他都回家过年 。 孩子每吃一口 ,妈妈就夸他一次 。 每到周末,我都喜欢和朋友们去郊外野餐。
Měi dào chūnjié, tā dōu huí jiā guònián. Háizi měi chī yīkǒu, māmā jiù kuā tā yīcì. Měi dào zhōumò, wǒ dū xǐhuān hé péngyǒumen qù jiāowài yěcān.
Mỗi khi đến Tết, anh ấy đều về nhà ăn Tết. Mỗi khi đứa trẻ khi ăn một miếng, mẹ sẽ khen nó một lần. Mỗi cuối tuần, tôi thích về quê đi dã ngoại với bạn bè.
Giải mã ý nghĩa của các phong tục ngày Tết Việt Nam - SAKOS.vn Thực đơn bữa tối 7 ngày cho mẹ đảm vừa ngon lại bổ dưỡng Dã ngoại là gì? Những chuyến đi này mang lại lợi ích thế nào?

 

各 [Đại từ, phó từ]

– Đại từ: Các, tất cả. Chỉ các đơn vị nhỏ khác nhau trong tổng thể, nhấn mạnh sự khác biệt.

.这次会议请来了十多位来自各省的专家 。 各个教室安装不同牌子的空调 。 我们公司有各种各样的产品供选择。
Zhè cì huìyì qǐng láile shí duō wèi láizì gèshěng de zhuānjiā. Gège jiàoshì ānzhuāng bùtóng páizi de kòngtiáo. Wǒmen gōngsī yǒu gè zhǒng gè yàng de chǎnpǐn gōng xuǎnzé.
Cuộc họp này đã mời đến hơn mười chuyên gia đến từ các tỉnh. Mỗi phòng học đều được lắp đặt máy lạnh của các hãng khác nhau. Công ty chúng tôi có đa dạng các sản phẩm để lựa chọn.
Working from Home - employer guide | Employsure Máy lạnh, điều hòa giá rẻ, chính hãng, trả góp 0%, giao nhanh Thưởng Tết của công nhân ngành điện tử là bao nhiêu?

 

– Phó từ: Mỗi . Biểu thị mỗi cá thể,  mỗi đơn vị .

这几个方案各有优点 。 这两个手机都很好,各有千秋,取决于你更看重哪些特点。 这两种颜色的衣服都很漂亮,各有各的特点,具体选择取决于你的个人喜好。
Zhè jǐ gè fāng’àn gè yǒu yōudiǎn. Zhè liǎng gè shǒujī dōu hěn hǎo, gèyǒuqiānqiū, qǔjué yú nǐ gèng kànzhòng nǎxiē tèdiǎn. Zhè liǎng zhǒng yánsè de yīfú dōu hěn piàoliang, gè yǒu gè de tèdiǎn, jùtǐ xuǎnzé qǔjué yú nǐ de gèrén xǐhào.
Những phương án này mỗi cái đều có ưu điểm riêng. Cả hai điện thoại đều tốt và mỗi chiếc đều có ưu điểm riêng, tùy thuộc vào việc bạn đánh giá cao tính năng nào hơn. Cả hai màu đều đẹp và mỗi màu có đặc điểm riêng, việc lựa chọn tùy thuộc vào sở thích cá nhân của bạn.
Workplace Environments: Definition, Types, and Tips Điện thoại kích thước nhỏ đã hết thời? Tổng hợp 10+ bộ hình nền 4K cho iPhone 14 siêu hot trong năm 2023

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời