You are currently viewing Phân biệt 放松 và 放纵

Phân biệt 放松 và 放纵

Phân biệt 放松 và 放纵

放松 [Động từ]

– Thả lỏng; buông lơi; buông lỏng; nới lỏng; lơi ra; lơi lỏng; thư giãn; lơ là; giãn bớt.

短暂的放松能产生奇效。 目前人们很珍惜能放松的机会。 放松学习, 就会落后。
Duǎnzàn dì fàngsōng néng chǎnshēng qíxiào. Fàngsōng xuéxí, jiù huì luòhòu. Mùqián rénmen hěn zhēnxī néng fàngsōng de jīhuì.
Một khoảnh khắc thư giãn ngắn ngủi có thể mang lại điều kỳ diệu. Mọi người đang tận hưởng cơ hội để thư giãn vào lúc này. Lơ là trong học tập, sẽ lạc hậu ngay.
Buổi sớm mai | Tại sao chúng ta nên dậy sớm Ngồi với bạn khiến ta ăn uống nhiều hơn - BBC News Tiếng Việt Hybrid vs remote: which working model is the right choice? | Mural

 

 

放纵 [Động từ]

– Dung túng, phóng túng; phóng đãng; buông thả; sa đà.

你太放纵孩子了。 我很放纵,但同时也是很小心谨慎的。 我得放纵一下我的感情;我难得有机会这样做。
Nǐ tài fàngzòng háizile. Wǒ hěn fàngzòng, dàn tóngshí yěshì hěn xiǎoxīn jǐnshèn de. Wǒ dé fàngzòng yīxià wǒ de gǎnqíng; wǒ nándé yǒu jīhuì zhèyàng zuò.
Bạn nuông chiều con mình quá mức rồi đấy. Tôi rất thoáng nhưng đôi lúc cũng rất dè dặt. Tôi phải chiều theo cảm xúc của mình; đó là cơ hội hiếm có để tôi làm điều đó.
Hướng dẫn trẻ cách xử lý khi đi lạc - VnExpress 8 đặc điểm của một cô gái có sức quyến rũ | ELLE Con gái quyến rũ nhất khi nào?

 

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời