You are currently viewing Phân biệt 改正 và 纠正 

Phân biệt 改正 và 纠正 

Phân biệt 改正 và 纠正 

改正 [Động từ]

– Cải chính; sửa chữa; đính chính; sửa; chữa.

错误一经发觉,就应改正。 我要改正错误,不在课堂上说话了。 她一认识到有了错误,就坚决改正。
Cuòwù yījīng fājué, jiù yīng gǎizhèng. Wǒ yào gǎizhèng cuòwù, bùzài kètáng shàng shuōhuàle. Tā yī rènshí dào yǒule cuòwù, jiù jiānjué gǎizhèng.
Một khi lỗi sai được phát hiện, chúng phải được sửa chữa. Tôi phải sửa chữa lỗi lầm, không nói chuyện riêng trong lớp nữa. Ngay khi nhận ra mình đã mắc sai lầm, cô ấy kiên quyết sửa chữa.
Why younger workers might prefer working in the office than WFH | The Star Nghị luận xã hội về hiện tượng nói chuyện riêng trong giờ học hay nhất 14 Best Tips For Working From Home - Work It Daily

 

纠正  [Động từ]

– Uốn nắn; sửa chữa (sai lầm về biện pháp, hành động, tư tưởng…); cải chính; đính chính; sửa sai; uốn

你的发音毛病是可以纠正的。 牙箍安装在牙齿上的纠正不规则排列的由箍带和钢丝做的牙齿矫正器。 幸好,医生备有可纠正激素失衡的药丸。
Nǐ de fāyīn máobìng shì kěyǐ jiūzhèng de. Yá gū ānzhuāng zài yáchǐ shàng de jiūzhèng bù guīzé páiliè de yóu gū dài hé gāngsī zuò de yáchǐ jiǎozhèng qì. Xìnghǎo, yīshēng bèi yǒu kě jiūzhèng jīsù shīhéng di yàowán.
Vấn đề về phát âm của bạn có thể được sửa chữa. Bộ chỉnh nha được lắp đặt trên răng để điều chỉnh sự xếp hàng không đều của răng bao gồm các dây và sợi thép. May mắn thay, các bác sĩ dùng thuốc có thể điều chỉnh sự mất cân bằng hormone.
Cách phạt học sinh mất trật tự trong giờ học hiệu quả và tích cực nhất Tìm kiếm nha khoa – HISMILE Khi nào kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám chữa bệnh của bác sĩ?

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

 

Trả lời