You are currently viewing Phân biệt 挥手 – 挥舞 – 挥洒 – 挥动

Phân biệt 挥手 – 挥舞 – 挥洒 – 挥动

Phân biệt 挥手 – 挥舞 – 挥洒 – 挥动

挥手 [Động từ]

– Vung tay; khua tay; vẫy tay; vẫy chào.

警察挥手让我们继续前进。 他不以为然地挥挥手。 她拐弯时向我挥了挥手。
Jǐngchá huīshǒu ràng wǒmen jìxù qiánjìn. Tā bùyǐwéirán dì huī huīshǒu. Cô ấy vẫy tay chào tôi khi rẽ vào góc đường.
Cảnh sát vẫy tay chào chúng tôi. Anh ta khua tay tỏ vẻ không đồng tình. Cô ấy vẫy tay chào tôi khi rẽ vào góc đường.
CSGT có phải chào người vi phạm khi dừng xe kiểm tra không? ảnh Các Cô Gái Với Vali Mỉm Cười Và Vẫy Tay Chào Tải Xuống Miễn Phí, ảnh sinh viên đại học, nữ, nghiên cứu đẹp Trên Lovepik Hình ảnh Cô Gái Vẫy Tay PNG Miễn Phí Tải Về - Lovepik

 

挥舞 [Động từ]

– Vẫy; vung vẩy; khua tay

深红的旗帜再次挥舞飘扬。 他在她面前停住,挥舞着马鞭。 他手里挥舞着一扎文件。
Shēn hóng de qízhì zàicì huīwǔ piāoyáng. Tā shǒu lǐ huīwǔzhe yī zhā wénjiàn. Tā zài tā miànqián tíng zhù, huīwǔzhe mǎbiān.
Lá cờ đỏ thẫm lại tung bay.

 

Anh ta vung vẫy xấp giấy tờ trong tay. Anh dừng lại trước mặt cô, vẫy chiếc roi cưỡi ngựa của mình.
Cờ việt nam tung bay đẹp - YouTube Lãnh đạo mua bán cổ phiếu: Vung tiền gom lớn! | Vietstock Những điều thú vị về bộ môn cưỡi ngựa, có thể học ngay ở TPHCM

 

挥洒 [Động từ]

– Rơi; rỏ; nhỏ (nước mắt, nước). Cụm từ 4 chữ: 挥洒热血 (Hi sinh, đổ máu vì tổ quốc)

我打碎记忆的瓶壶,挥洒最后的眼泪。 我们曾挥洒下的血汗! 我们依然挥洒着我们的泪水,在笑声中成熟。
Wǒ dǎ suì jìyì de píng hú, huīsǎ zuìhòu de yǎnlèi. Wǒmen céng huīsǎ xià de xiěhàn! Wǒmen yīrán huīsǎzhe wǒmen de lèishuǐ, zài xiào shēng zhōng chéngshú.
Tôi đập vỡ chiếc lọ ký ức và rơi những giọt nước mắt cuối cùng. Chúng ta đã đổ biết bao mồ hôi xương máu! Chúng ta trưởng thành trong  tiếng cười và (rơi) nước mắt.
Khóc - cách giảm stress hiệu quả có thể bạn chưa biết | Prudential Việt Nam Kỷ luật thời lính: 'mình vì mọi người' - Tuổi Trẻ Online Trưởng thành là gì ? Khi nào ta mới trưởng thành đây?

 

– Tự nhiên; tuỳ ý; thoải mái (viết văn, vẽ không gò bó)

我演笨蛋挥洒自如,因为我本来就是笨蛋。 机器人能挥洒出美丽的划作吗? 他同我打招呼时,挥洒自如,谈吐不拘。
Wǒ yǎn bèndàn huīsǎ zìrú, yīnwèi wǒ běnlái jiùshì bèndàn. Jīqìrén néng huīsǎ chū měilì de huà zuò ma? Tā tóng wǒ dǎzhāohū shí, huīsǎ zìrú, tántǔ bu jū.
Tôi đóng vai kẻ ngốc một cách tự nhiên, bởi vì tôi là kẻ ngốc. Robot có thể tự nhiên thỏa sức tạo ra những nét vẽ đẹp không? Anh ấy chào hỏi tôi một cách cực kỳ tự nhiên thoải mái và thân mật.
Hề Hình ảnh Sẵn có - Tải xuống Hình ảnh Ngay bây giờ - Chú hề - Nghệ sĩ xiếc, Chú hề - Kẻ ngu xuẩn, Hài hước - iStock Robot là gì? Các loại robot nổi tiếng hiện nay Doanh Nhân Qua đường Vẫy Tay Chào Người Qua đường Trong Thành Phố | Nền JPG Tải xuống miễn phí - Pikbest

 

挥动 [Động từ]

– Vẫy; vung.

他再次挥动他的斧头。 他正挥动手臂吸引他们的注意力。 他举起手来挥动。
Tā zàicì huīdòng tā de fǔtóu. Tā zhèng huīdòng shǒubì xīyǐn tāmen de zhùyì lì. Tā jǔ qǐ shǒu lái huīdòng.
Anh ấy vẫy tiếp cái rìu của anh ấy. Anh ấy đang vẫy tay để thu hút sự chú ý của họ. Anh ấy giơ tay lên vẫy tay.
Cây Rìu Đăng Nhập Công Cụ Tay - Ảnh miễn phí trên Pixabay - Pixabay Hình ảnh Vẫy Tay Chào Tạm Biệt PNG Miễn Phí Tải Về - Lovepik Từ trên xe buýt 2 tầng, những người hùng U23 rạng rỡ, vẫy tay chào và nồng nhiệt đón nhận cờ đỏ sao vàng từ tay người hâm mộ

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

 

Trả lời