You are currently viewing Phân biệt 意料 – 预料 – 预期

Phân biệt 意料 – 预料 – 预期

Phân biệt 意料 – 预料 – 预期

意料 [Động từ, danh từ]

– Động từ: Dự liệu; dự đoán.

现实生活中充满着出人意料的事。 船只失事总是来得出人意料。 出乎意料之外的是我们的商务得到迅猛发展。
Xiànshí shēnghuó zhōng chōngmǎnzhe chūrényìliào de shì. Chuánzhī shīshì zǒng shì láidé chūrényìliào. Chū hū yìliào zhī wài de shì wǒmen de shāngwù dédào xùnměng fāzhǎn.
Cuộc sống thực có rất nhiều điều bất ngờ. Những vụ đắm tàu ​​luôn đến bất ngờ. Thật bất ngờ, việc kinh doanh của chúng tôi đã phát triển nhanh chóng.
Mô Hình Hybrid Working Là Gì: Phương Thức Làm Việc Thời Công Nghệ Số Ly kỳ những giả thuyết kinh hoàng cho thảm họa chìm tàu Titanic | Báo Dân trí Remote work ticked up in January and could signal the future of WFH

 

Danh từ: sự dự liệu, sự dự đoán.

这封信的风格远远出乎她的意料。
Zhè fēng xìn de fēnggé yuǎn yuǎn chū hū tā de yìliào.
Phong cách của bức thư vượt xa dự đoán của cô.
Tham khảo bài mẫu viết thư UPU 46-2017: Tưởng tượng bạn là cố vấn Tổng thư ký LHQ

 

预料 [Động từ, danh từ]

– Động từ: Dự liệu; liệu trước; đoán trước; tính trước; dự đoán.

会议开得比我们预料的好。 有许多无法预料的问题。 预料气温会有些变化。
Huìyì kāi dé bǐ wǒmen yùliào de hǎo. Yǒu xǔduō wúfǎ yùliào de wèntí. Yùliào qìwēn huì yǒuxiē biànhuà.
Cuộc họp diễn ra tốt đẹp hơn chúng tôi dự đoán. Có rất nhiều vấn đề không lường trước được. Dự kiến ​​sẽ có một số thay đổi về nhiệt độ.
IELTS Speaking Part 1,2,3: Chủ đề WORK và mẫu trả lời Working from home advice – how to tackle loneliness | Posturite Làm thế nào để tránh sốc nhiệt mùa hè | PTI.COM.VN ::..

 

– Danh từ: sự dự liệu; sự dự đoán

果然不出他的预料。
Guǒrán bù chū tā de yùliào.
Quả nhiên không ngoài dự đoán của anh ấy.
Dự báo doanh thu (Revenue forecast) là gì? Cơ sở và công cụ dự báo

 

预期 [Động từ, danh từ]

– Động từ: Mong muốn; mong chờ; trông mong; mong đợi

他到达的时间比我们预期 的要迟。 未按预期进度发展的任务。 你的预期薪资是多少?
Tā dàodá de shíjiān bǐ wǒmen yùqí de yāo chí. Wèi àn yùqí jìndù fāzhǎn de rènwù. Nǐ de yùqí xīnzī shì duōshǎo?
Anh ấy đến muộn hơn chúng tôi dự kiến. Nhiệm vụ không tiến triển như mong đợi. Mức lương mong muốn ​​của bạn là gì?
Cách xin phép đến muộn hoặc nghỉ trong giao tiếp công sở hàng ngày - Skype English Working Too Hard Could Be Harmful to Your Career, Says a New Survey of 52,000 Employees | Inc.com Working From Home Stress Relief: 10 Ways To Keep Your Sanity

 

– Danh từ: mong đợi, dự kiến

我实际工资和我预期的工资差别不大。
Wǒ shíjì gōngzī hé wǒ yùqí de gōngzī chābié bù dà.
Mức lương thực tế và mức lương mà tôi mong đợi khác biệt không lớn lắm.
Phụ cấp công chức thay đổi như thế nào sau cải cách tiền lương?

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời