You are currently viewing Phân biệt 恭喜 và 祝贺

Phân biệt 恭喜 và 祝贺

Phân biệt 恭喜 và 祝贺

恭喜  [Động từ, danh từ]

– Động từ: Chúc mừng.

恭喜!恭喜!恭喜你们试验成功。 是个小宝宝,恭喜你要做妈妈了。 恭喜!你现在自由了。
Gōngxǐ! Gōngxǐ! Gōngxǐ nǐmen shìyàn chénggōng. Shìgè xiǎo bǎobǎo, gōngxǐ nǐ yào zuò māmāle. Gōngxǐ! Nǐ xiànzài zìyóule.
Chúc mừng các anh đã thí nghiệm thành công. Là một em bé, chúc mừng chị sắp được làm mẹ rồi. Chúc mừng! Bây giờ bạn đã được tự do.
Thiết kế và thi công phòng thí nghiệm tiêu chuẩn quốc tế Trong suốt thai kỳ, mẹ bầu cần khám thai bao nhiêu lần? Con chim muốn tự do phải học cách bay, con người muốn tự do phải học cách buông bỏ - Vạn Điều Hay

 

– Danh từ: Chúc mừng.

这倒是他的意思,说姐姐留下来的一点东西,送与二位老舅添着做恭喜的盘费。 魏大人恭喜之后,我把正屋租给他了。
Zhè dǎoshì tā de yìsi, shuō jiějiě liú xiàlái de yīdiǎn dōngxī, sòng yǔ èr wèi lǎo jiù tiānzhe zuò gōngxǐ de pánfei. Wèi dàrén gōngxǐ zhīhòu, wǒ bǎ zhèng wū zū gěi tāle.
Đây chính là ý của anh ấy, nói rằng những thứ nhỏ nhặt mà chị tôi để lại sẽ được tặng cho hai người chú già như lời chúc mừng. Sau khi thầy Ngụy chúc mừng tôi, tôi đã cho ông ấy thuê căn nhà chính.
Mua bán thùng carton chuyển nhà tphcm, hà nội giá rẻ Thuê nhà rồi cho thuê lại: 3 “bẫy huyệt" với những nhà đầu tư chân ướt

 

祝贺 [Động từ]

– Chúc mừng; mừng

祝贺你们超额完成了计划。 向会议表示热烈的祝贺。 我祝贺他得获自由。
Zhùhè nǐmen chāo’é wánchéngle jìhuà.         Xiàng huìyì biǎoshì rèliè de zhùhè. Wǒ zhùhè tā dé huò zìyóu.
Chúc mừng các anh đã hoàn thành vượt mức kế hoạch. Xin gửi tới hội nghị lời chúc mừng nhiệt liệt. Tôi chúc mừng cho anh ấy vì đã được tự do.
Preparing for your first day of work | myWAY Employability 2 Top Tips for Increasing Employee Productivity | Best Money Moves Tự do tài chính là gì? 4 Bí quyết giúp giới trẻ sớm đạt tự do tài chính - Finhay

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

 

Trả lời