You are currently viewing Phân biệt  帮, 帮忙 và 帮助

Phân biệt 帮, 帮忙 và 帮助

Trong cuộc sống chúng ta khó tránh sẽ có lúc phải nhờ người khác giúp đỡ mình. Như vậy khi cần nói : ” Bạn có thể giúp tôi không ? ” Thường thì chúng ta sẽ dùng 3 từ “帮、帮助、帮忙” , đều có nghĩa là giúp đỡ. Tuy nhiên, giữa 3 từ này cũng có một số điểm khác nhau. Vậy bạn sẽ chọn từ nào để diễn đạt câu đúng ngữ pháp?  Mời các bạn cùng TTB Chinese theo dõi bài viết sau : 

Phân biệt 帮, 帮忙  và 帮助

帮  [Động từ, lượng từ ]

-Động từ    
(1) Giúp đỡ

你可以帮我一下吗? 有什么不好说呢,哪怕出生什么回事,我都会帮你。 小灯, 快快来帮我!
Nǐ kěyǐ bāng wǒ yīxià ma? Yǒu shénme bù hǎoshuō ne, nǎpà chūshēng shénme huí shì, wǒ dūhuì bāng nǐ. XiǎoDēng, kuài kuài lái bāng wǒ!
Anh có thể giúp em một chút không ? Có gì không tiện nói chứ, dù cho xảy ra bất cứ chuyện gì, tôi đều sẽ giúp bạn. Tiểu Đăng, mau lại giúp tôi !
Ứng xử khi cần sự giúp đỡ 6 cách chiến thắng đồng nghiệp có tính "hơn thua" - Báo Người lao động Bí quyết để đồng nghiệp luôn sẵn sàng giúp đỡ khi cần

 

(2)Làm phụBiểu thị trong ngành nghề lao động nào đó, chỉ là thợ phụ, chưa phải là thợ chính.

他才是主厨,而我只是帮厨。 留学时,小灯曾给我公司帮过短工.
Tā cái shì zhǔ chú, ér wǒ zhǐshì bāngchú. Liúxué shí, xiǎo dēng céng gěi wǒ gōngsī bāngguò duǎngōng.
Chú ấy mới là bếp trưởng, còn tôi chỉ là phụ bếp. Lúc còn đi du học, Tiểu Đăng đã làm thời vụ cho công ty tôi.
Nhu Cầu Tuyển Dụng Bếp Trưởng Tại TP.HCM Tăng Cao Những việc làm thời vụ cuối năm cho giới trẻ thu tiền tỉ

-Lượng từ: Bọn, nhóm. Biểu thị số đông, chỉ dùng cho người.

有一帮人在打一个人 ( Yǒuyī bāng rén zài dǎ yīgè rén )

Có một nhóm người đang đánh một người.

Niños peleando png 6 » PNG Image

帮忙 [ Động từ ]

Giúp đỡBiểu thị làm việc gì đó cho người ta, hoặc khi người ta có gặp khó khăn, bận rộn, chúng ta dành thời gian giúp đỡ họ.

如果需要帮忙,请打电话。 我再三央求,他才答应帮忙。 家里的事他从不帮忙。
Rúguǒ xūyào bāngmáng, qǐng dǎ diànhuà. Wǒ zàisān yāngqiú, tā cái dāyìng bāngmáng. Jiālǐ de shì tā cóng bù bāngmáng.
Nếu cần giúp đỡ, vui lòng gọi điện thoại. Tôi nhiều lần khẩn cầu, anh ấy mới đồng ý giúp tôi. Mọi việc trong nhà anh ta trước giờ không hề giúp đỡ.
Học nói tiếng Trung: gọi điện thoại Cảm Xúc khi Cầu Nguyện – Gia đình Nazareth Phụ nữ giảm bớt áp lực khi việc nhà được chia sẻ

 

帮助 [ Động từ, danh từ ]

  • Động từ: Giúp đỡ. Giúp đỡ về mặt vật chất lẫn tinh thần
除父母外,无人能帮助我。 他的态度使我不想帮助他。 如果你愿意,我可以帮助你。
Chú fùmǔ wài, wú rén néng bāngzhù wǒ. Tā de tàidù shǐ wǒ bùxiǎng bāngzhù tā. Rúguǒ nǐ yuànyì, wǒ kěyǐ bāngzhù nǐ.
Trừ bố mẹ ra, không ai khác có thể giúp tôi. Thái độ của anh ra khiến cho tôi không muốn giúp đỡ. Nếu anh đồng ý, tôi có thể giúp đỡ anh.
7 cách giúp các bà mẹ hạnh phúc hơn 5 loại khó khăn dù thân thiết đến mấy cũng tuyệt đối không giúp đỡ, làm Vai trò gia trưởng | HỘI DÒNG MẾN THÁNH GIÁ THỦ ĐỨC
  • Danh từ: Sự giúp đ .
他们恐怕需要我们的帮助。 对他的帮助,我向他致谢。 她由于生病可能需要些帮助。
Tāmen kǒngpà xūyào wǒmen de bāngzhù. Duì tā de bāngzhù, wǒ xiàng tā zhìxiè. Tā yóuyú shēngbìng kěnéng xūyào xiē bāngzhù.
E rằng bọn họ cần đến sự giúp đỡ của chúng tôi. Đối với sự giúp đỡ của anh ấy, tôi rất cảm kích. Vì cô ấy bị bệnh , có thể cần đến một chút sự giúp đỡ. 
Những lưu ý không thể bỏ qua khi yêu cầu sự giúp đỡ của người khác Kiếp người là chuyến hành trình, gặp gỡ nhau nên cảm kích Tại sao con người chúng ta lại bị bệnh? | Kiến thức y học | tek4.vn

 

  • BẢNG SO SÁNH TỔNG HỢP 

Chúc các bạn học tốt !

 

Trả lời