You are currently viewing Phân biệt 差别 và 区别

Phân biệt 差别 và 区别

Phân biệt 差别 và 区别

差别 [Danh từ]

– Khác biệt; sai lệch; chênh lệch; sai khác. Nhấn mạnh hình thái hoặc nội dung không giống nhau.

没有多大差别,完全一样。 调查结果表明各种意见差别很大。 这最后一个差别极其重要。
Méiyǒu duōdà chābié, wánquán yīyàng. Diàochá jiéguǒ biǎomíng gè zhǒng yìjiàn chābié hěn dà. Zhè zuìhòu yīgè chābié jíqí zhòngyào.
Không có nhiều khác biệt, mọi thứ giống hệt nhau. Kết quả khảo sát cho thấy có nhiều ý kiến ​​khác nhau. Sự khác biệt cuối cùng này là cực kỳ quan trọng.
Bàn làm việc tại nhà hiện đại Khảo sát của PwC: Người tiêu dùng sẵn sàng thích nghi với gián đoạn chuỗi cung ứng và lạm phát KHẢO SÁT] Người tiêu dùng năm 2021 tiêu dùng với tâm lý như thế nào? - Survey and Report

 

区别 [Danh từ, động từ]

– Danh từ: khác biệt; sự khác biệt; điểm khác biệt. Nhấn mạnh sự khác biệt, so sánh hai hoặc nhiều đồ vật và nhận ra sự khác biệt của chúng

他对我们一视同仁,毫无区别。 每所房子都稍有区别。 这是上等人与下等人之间的区别。
Tā duì wǒmen yīshìtóngrén, háo wú qūbié. Měi suǒ fángzi dōu shāo yǒu qūbié. Zhè shì shàng děng rén yǔ xià děng rén zhī jiān de qūbié.
Anh ấy đối xử với tất cả chúng ta như nhau mà không có sự phân biệt. Mỗi ngôi nhà có một chút khác biệt. Đây chính là sự khác biệt giữa người trong giới thượng lưu và những kẻ hạ lưu.
IELTS Speaking Part 1,2,3: Chủ đề WORK và mẫu trả lời Nhà phố là gì? Các loại hình nhà phố hiện nay? Đây là sự khác biệt giữa giới thượng lưu và những người chỉ làng nhàng bậc trung

 

Động từ: phân biệt

做人一定要会区别好坏。
Zuòrén yīdìng yào huì qūbié hǎo huài.
Là con người thì phải biết phân biệt tốt xấu.
✓ What is a “Working Student”?

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời