You are currently viewing Phân biệt 寻常 và 平常

Phân biệt 寻常 và 平常

Phân biệt 寻常 và 平常

寻常 [Tính từ]

– Bình thường (độ dài bình thường)

寻常人家 拾金不昧,在今天是很寻常的事情了。 烈火军校不是一个寻常的地方。
Xúncháng rénjiā Shíjīnbùmèi,zài jīntiān shì hěn xúncháng de shìqíng le。 Lièhuǒ jūnxiào bùshì yīgè xúncháng dì dìfāng.
Gia đình bình thường Nhặt được của rơi mà không tham, ngày nay là chuyện rất bình thường. Học viện Liệt Hỏa không phải là một nơi bình thường.
Xây dựng gia đình hạnh phúc, tạo nền tảng để xây dựng xã hội hạnh phúc là vấn đề hết sức hệ trọng Nhặt được tiền là may hay rủi, cần lưu ý điều gì để tránh xui? 烈火军校》:又爽又上头,爱国主义电视剧新的打开方式_谢襄

 

平常 [Danh từ , Từ chỉ thời gian , Phó từ , Tính từ]

– Danh từ:

她相貌平常,为人刁恶,性情乖戾。
Tā xiàngmào píngcháng, wéirén diāo è, xìngqíng guāilì.
Cô ấy có một ngoại hình bình thường, xấu tính và có một tính khí ngang tàng.
Không phải là nhìn bạn thế nào, mà bạn đã sống hạnh phúc ra sao mới là điều quan trọng

 

– Từ chỉ thời gian: bình thường; ngày thường

他虽然身体不好,但平常很少请假。
Tā sūirán shēntǐ bùhǎo,dàn píngcháng hěnshǎo qǐngjiǎ。
Mặc dù anh ấy sức khoẻ không tốt, nhưng ngày thường rất ít xin nghỉ.
Why younger workers might prefer working in the office than WFH | The Star

 

– Phó từ:

有空的话,他平常去逛超市。
Yǒu kòng dehuà, tā jīngcháng qù guàng chāoshì.
Nếu rảnh rỗi, anh ấy thường đi siêu thị.
Mẹo đi siêu thị mua sắm thực phẩm cho gia đình trong mùa dịch Covid-19

 

– Tính từ:  bình thường; giản dị

他的话虽然平常,但意义却很深刻。 这太平常了,不值一提。
Tā dehuà sūirán píngcháng,dàn yìyì què hěn shēnkè。 Zhè tài píngchángle, bù zhí yī tí.
Lời nói của anh ấy tuy bình thường, nhưng ý nghĩ lại rất sâu sắc. Điều này quá bình thường, không đáng nhắc đến.
Giao tiếp Remote working là gì? Những lưu ý khi viết CV cho remote working

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời