You are currently viewing Phân biệt 及格 và 合格

Phân biệt 及格 và 合格

Phân biệt 及格 và 合格

及格 [Động từ]

Đạt tiêu chuẩn; hợp cách; hợp thức; hợp lệ; đạt yêu cầu; đạt chất lượng. Thường dùng để chỉ sự đạt yêu cầu trong các kỳ thi.

全班同学就我不及格,真寒碜! 36名考生中有半数及格。 只需要25分就可以及格。
Quán bān tóngxué jiù wǒ bù jígé, zhēn hánchěn! 36 Míng kǎoshēng zhōng yǒu bànshù jígé. Zhǐ xūyào 25 fèn jiù kěyǐ jígé.
Cả lớp chỉ có tôi không đạt, thật là mất mặt! Một nửa trong số 36 thí sinh đã vượt qua. Chỉ cần 25 điểm liền có thể thông qua.
4 KỸ NĂNG QUẢN LÝ LỚP HỌC HIỆU QUẢ DÀNH CHO GIÁO VIÊN TIỂU HỌC | trangnguyen.edu.vn Khuyến khích xếp lớp học riêng theo môn học lựa chọn Khánh thành lớp học thông minh ứng dụng công nghệ thông tin

 

合格 [Tính từ]

– Hợp lệ; hợp cách; đạt tiêu chuẩn; hợp quy cách; đúng quy cách; đạt yêu cầu; đạt chất lượng. Thường dùng cho chất lượng sản phẩm, chất lượng sức khỏe,.v..v

我们保证质量合格。 质量不合格给换。 这批电视机质量有问题,不合格。
Wǒmen bǎozhèng zhìliàng hégé. Zhìliàng bù hégé gěi huàn. Zhè pī diànshì jī zhìliàng yǒu wèntí, bù hégé.
Chúng tôi bảo đảm chất lượng đạt tiêu chuẩn. Nếu chất lượng không đạt tiêu chuẩn thì nên thay thế. Lô TV này có vấn đề về chất lượng và không đạt tiêu chuẩn.
The Enduring Importance of Quality Standards - The Auditor Xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt hơn 30 tỷ USD trong nửa đầu tháng 3 - Tạp chí Tài chính Số liệu xuất, nhập khẩu hàng hóa tháng 8 và 8 tháng đầu năm 2020 - Tạp chí Tài chính

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời