You are currently viewing Phân biệt 买卖 – 生意 – 贸易 – 交易

Phân biệt 买卖 – 生意 – 贸易 – 交易

Phân biệt 买卖 生意 贸易 交易

买卖 [Danh từ]

(1) Buôn bán, kinh doanh, giao dịch mua bán. Quy mô tương đối nhỏ, mua bán nhỏ. Sử dụng lượng từ 笔.

按照国家的法律,有些西药是不能随便买卖的。 我爸爸是做买卖的。 我最近开始做买卖生意。
Ànzhào guójiā de fǎlǜ, yǒuxiē xīyào shì bùnéng suíbiàn mǎimài de. Wǒ bàba shì zuò mǎimài de. Wǒ zuìjìn kāishǐ zuò mǎimài shēngyì.
Theo luật pháp của quốc gia, một số loại thuốc Tây không thể mua bán thoải mái.

 

Cha tôi là người kinh doanh.

 

Gần đây, tôi đã bắt đầu kinh doanh buôn bán
Thế nào là buôn bán hàng cấm? Mức phạt Tội buôn bán hàng cấm Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/7/2024 Working from home because of COVID-19? Here are 10 ways to spend your time | Science | AAAS

 

(2) Cửa hàng. Sử dụng lượng từ 家.

他在非洲开了很多家药物买卖。 这家买卖是一家家具店。
Tā zài fēizhōu kāile hěnduō jiā yàowù mǎimài. Zhè jiā mǎimài shì yījiā jiājù diàn.
Hắn ta đã mở nhiều cơ sở kinh doanh thuốc ở Châu Phi. Doanh nghiệp là cửa hàng nội thất.
Gần 50 triệu người dân châu Phi có thể rơi vào cảnh nghèo đói cùng cực vì COVID-19 Cửa hàng nội thất chất lượng tốt tại Quận 7

 

生意 [Danh từ]

– Kinh doanh, tình hình kinh doanh, mua bán làm ăn. Sử dụng lượng từ 笔.

我和他在生意上有来往。 这个饭店的生意好起来了,越来越多学生来光顾。 我最近在考虑开办一家新的生意。
Wǒ hé tā zài shēngyì shàng yǒu láiwǎng. Zhège fàndiàn de shēngyì hǎo qǐláile, yuè lái yuè duō xuéshēng lái guānggù. Wǒ zuìjìn zài kǎolǜ kāibàn yījiā xīn de shēngyì.
Tôi có  mua bán làm ăn với anh ta. Công việc kinh doanh của nhà hàng này ngày càng được cải thiện và ngày càng có nhiều sinh viên đến tham quan. Gần đây tôi đã nghĩ đến việc bắt đầu một công việc kinh doanh mới.
Working From Home - Combining Productivity and Wellbeing 30+ Nhà hàng Nha Trang ngon nổi tiếng, view đẹp, giá hợp lý Đón đầu xu hướng kinh doanh 5 năm tới với 18 ý tưởng hốt bạc

 

贸易 [Danh từ]

– Thương mại, mậu dịch. Hoạt động thương mại, mậu dịch, trao đổi hàng hóa. Quy mô lớn hơn so với买卖、生意 . Chỉ hoạt động thương mại, kinh doanh có quy mô lớn, mang tính chuyên nghiệp, mang tầm cỡ công ty, tập đoàn hoặc một quốc gia. Ví dụ như 对外贸易、贸易顺差、贸易逆差、贸易伙伴、贸易中心、期货贸易、世界贸易组织、多边贸易.

国内贸易深受国际贸易的影响。 中国目前正在发展对外贸易市场。 这两个地区100年前就开始贸易了。
Guónèi màoyì shēn shòu guójì màoyì de yǐngxiǎng. Zhōngguó mùqián zhèngzài fāzhǎn duìwài màoyì shìchǎng. Zhè liǎng gè dìqū 100 nián qián jiù kāishǐ màoyìle.
Thương mại trong nước bị ảnh hưởng sâu sắc bởi thương mại quốc tế. Trung Quốc hiện đang phát triển thị trường ngoại thương.. Hai vùng đất này đã bắt đầu giao dịch thương mại từ hơn 100 năm trước.
Website Thương mại điện tử là gì? Tại sao bán hàng cần Website Thương mại điện tử? - Blog Onshop Tất Tần Tật Về Ngành Thương Mại Điện Tử Phát triển chợ truyền thống trong xu thế mới

 

交易 [Động từ, Danh từ]

– Động từ: Giao dịch, mua bán, trao đổi.

他们还没正式交易,我们还有机会。 黑市交易外币是不合法的。 银行在交易时应更加谨慎。
Tāmen hái méi zhèngshì jiāoyì, wǒmen hái yǒu jīhuì. x Yínháng zài jiāoyì shí yīng gèngjiā jǐnshèn. Yínháng zài jiāoyì shí yīng gèngjiā jǐnshèn.
Họ vẫn chưa chính thức giao dịch nên chúng ta vẫn còn cơ hội. Giao dịch ngoại tệ trên thị trường chợ đen là bất hợp pháp. Các ngân hàng nên thận trọng hơn khi giao dịch.
Research into working conditions: Most employees can work smarter Thị trường chợ đen là gì? Những nguyên nhân đằng sau câu chuyện “ế vốn” của ngân hàng | Vietnam+ (VietnamPlus)

 

– Danh từ: Cuộc giao dịch, cuộc trao đổi. Sử dụng lượng từ 笔.

这次交易还是按上次的报价作准。 这场婚姻是一笔政治交易。 这次交易非常成功,我们赚取了很大的利润。
Zhè cì jiāoyì háishì àn shàng cì de bàojià zuòzhǔn. Zhè chǎng hūnyīn shì yī bǐ zhèngzhì jiāoyì. Zhè cì jiāoyì fēicháng chénggōng, wǒmen zhuàn qǔle hěn dà de lìrùn.
Lần giao dịch này vẫn phải tuân theo báo giá cuối cùng. Cuộc hôn nhân này là một cuộc giao dịch chính trị. Giao dịch rất thành công và chúng tôi đã kiếm được lợi nhuận khổng lồ.
Working from home? HR experts offer a few tips on staying productive 24 bài học đáng giá về hôn nhân của vị tiến sĩ - VnExpress Đời sống Đổi tiền mới dịp Tết: Đổi 1 triệu đồng nhận về 900.000 đồng | Báo Dân trí

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời