You are currently viewing Phân biệt 举动  và 举措

Phân biệt 举动  và 举措

Phân biệt 举动  và 举措

举动  [Danh từ]

-Động tác; hành động; việc làm. Hành động vô thức, vô tình và không có chủ ý.

这新来的人举动上很古怪。 这种失礼的举动都该避免。 他的举动是说不出的令人讨厌。
Zhè xīn lái de rén jǔdòng shàng hěn gǔguài.   Zhè zhǒng shīlǐ de jǔdòng dōu gāi bìmiǎn.  Tā de jǔdòng shì shuō bu chū de lìng rén tǎoyàn.

 

Người mới đến hành động rất  kỳ lạ. Nên tránh những hành động thiếu tôn trọng như thế. Hành vi của anh ta thật đáng ghét không thể tả.
Dấu hiệu của giao tiếp kém là gì? Nguyên nhân, hậu quả, khắc phục Kém giao tiếp - Biểu hiện, nguyên nhân, hậu quả và cách để giao tiếp tốt 30 câu mắng mỏ, cãi nhau bằng Tiếng Trung - Tiếng Trung Cầm Xu - Phát âm chuẩn, nói tự tin

 

 

举措 [Danh từ]

– Cử động; hành động; việc làm; phương pháp. Hành động có ý thức hoặc có chủ ý.

虽然希特勒敢怒不敢言,但正如我们行将见到的,举世都了解这一举措的重大意义。 当然,这项举措会令成本增加。 这一举措有力减少未成年人驾车撞车事故。
Suīrán xītèlēi gǎn nù bù gǎn yán, dàn zhèngrú wǒmen xíngjiāng jiàn dào de, jǔshì dōu liǎojiě zhè yī jǔcuò de zhòngdà yìyì.  Dāngrán, zhè xiàng jǔcuò huì lìng chéngběn zēngjiā. Zhè yī jǔcuò yǒulì jiǎnshǎo wèi chéngnián rén jiàchē zhuàngchē shìgù.
Dù Hitler bực mình nhưng không nói ra, nhưng như chúng ta sẽ thấy, cả thế giới đều hiểu ý nghĩa của động thái này. Tất nhiên, phương pháp này sẽ làm tăng chi phí. Việc làm ​​này đã làm giảm hiệu quả các vụ tai nạn lái xe nhỏ.
Adolf Hitler – Nhà độc tài phát-xít Đức What is flexible working? - Timewise Tai nạn giao thông nghiêm trọng trên QL1 qua Khánh Hòa: Một nạn nhân chuyển biến nặng

 

BẢNG SO SÁNH

Chúc các bạn học tốt!

Trả lời