Phân biệt 柔和 và 柔软

Phân biệt 柔和 và 柔软 柔和  [Tính từ] - Dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng. 我喜欢比较柔和的颜色,像粉红呀、浅黄呀、淡蓝呀什么的。 这位老师说话的声音非常柔和,能让学生的心情安定下来。 夕阳发出柔和的光。 Wǒ xǐhuān bǐjiào róuhé de yánsè, xiàng fěnhóng ya, qiǎnhuáng ya, dàn…

Continue ReadingPhân biệt 柔和 và 柔软

Phân biệt 开阔 – 宽阔 – 广阔 – 辽阔

Phân biệt 开阔 - 宽阔 - 广阔 - 辽阔 开阔 [Tính từ] - Rộng rãi; bao la; rộng lớn. 老王家的新居门厅挺开阔的,一进去就让人觉得很舒服。 位于江苏的太湖湖面开阔,烟波浩森,一望无边,显 示出大自然的无穷魅力。 雄鹰在开阔的天空中翱翔。 Lǎo wángjiā de xīnjū méntīng tǐng kāikuò…

Continue ReadingPhân biệt 开阔 – 宽阔 – 广阔 – 辽阔

Phân biệt 永恒 – 永久 – 永远

Phân biệt 永恒 - 永久 - 永远 永恒  [Tính từ] - Vĩnh hằng; vĩnh viễn; mãi mãi; đời đời bền vững. 从古至今,爱情一直是文学、艺术作品的永恒主题。 在这个世界中没有什么是永恒的。 这是发展银行与顾客永恒关系的开始。 Cóng gǔ zhìjīn, àiqíng yīzhí shì…

Continue ReadingPhân biệt 永恒 – 永久 – 永远

Phân biệt 超越 và 超过

Phân biệt 超越 và 超过 超越 [Động từ] - Vượt qua; hơn hẳn; vượt quá; khắc phục. 我们完全能够超越任何障碍,战胜任何困难。 他的智慧、学识超越他的年龄。 我所想出的办法都是超越法律的。 Wǒmen wánquán nénggòu chāoyuè rènhé zhàng'ài, zhànshèng rènhé kùnnán. Tā…

Continue ReadingPhân biệt 超越 và 超过