Phân biệt 意料 – 预料 – 预期

Phân biệt 意料 - 预料 - 预期 意料 [Động từ, danh từ] - Động từ: Dự liệu; dự đoán. 现实生活中充满着出人意料的事。 船只失事总是来得出人意料。 出乎意料之外的是我们的商务得到迅猛发展。 Xiànshí shēnghuó zhōng chōngmǎnzhe chūrényìliào de shì. Chuánzhī…

Continue ReadingPhân biệt 意料 – 预料 – 预期

Phân biệt 诡异 – 诡谲 – 诡秘

Phân biệt 诡异 - 诡谲 - 诡秘 诡异 [Tính từ] - Kỳ dị; kỳ lạ. 他过度的礼貌似乎非常诡异。 在黑暗里我看见诡异的灯火在我前面。 这是个诡异的世界,你知道么? Tā guòdù de lǐmào sìhū fēicháng guǐyì. Zài hēi'àn lǐ wǒ kànjiàn…

Continue ReadingPhân biệt 诡异 – 诡谲 – 诡秘

Phân biệt 差别 và 区别

Phân biệt 差别 và 区别 差别 [Danh từ] - Khác biệt; sai lệch; chênh lệch; sai khác. Nhấn mạnh hình thái hoặc nội dung không giống nhau. 没有多大差别,完全一样。 调查结果表明各种意见差别很大。 这最后一个差别极其重要。…

Continue ReadingPhân biệt 差别 và 区别