Phân biệt 郁闷 và 纳闷

Phân biệt 郁闷 và 纳闷 郁闷 [Động từ, tính từ] - Động từ: phiền muộn; buồn bực; sầu não; buồn rầu; u sầu 他那时沮丧郁闷,情绪低落。 在这一期间,患者经受颤抖、忧虑、郁闷和失眠的痛苦。 他郁闷不乐离开这个地方。 Tā nà shí jǔsàng…

Continue ReadingPhân biệt 郁闷 và 纳闷

Phân biệt 惊奇 – 惊异 – 惊讶

Phân biệt 惊奇 - 惊异 - 惊讶 惊奇 [Động từ] - Kinh ngạc; lấy làm lạ; kỳ lạ; ngạc nhiên; sửng sốt. 情势的发展十分迅速,以至使很多人感到惊奇。 她对日语的熟谙使我惊奇。 这小说定能令人惊奇。 Qíngshì de fǎ zhǎn shífēn…

Continue ReadingPhân biệt 惊奇 – 惊异 – 惊讶

Phân biệt 需要 và 须要

Phân biệt 需要 và 须要 需要  [Động từ, danh từ] - Động từ:  nên có hoặc phải có một thứ gì đó. Dịch là: Cần, cần có 我们需要一支强大的科研队伍。 如天气有些冷,你需要加衣服。 我国的法律制度还需要进一步完善。…

Continue ReadingPhân biệt 需要 và 须要

Phân biệt 高兴 – 开心 – 快乐 – 愉快

Phân biệt 高兴 - 开心 - 快乐 - 愉快 高兴 [Tính từ, động từ] - Tính từ: vui vẻ; vui mừng 听说你要来,我们全家都很高兴。 他们听到那消息都很高兴。 我看他对你的话很不高兴。 Tīng shuō nǐ yào lái, wǒmen…

Continue ReadingPhân biệt 高兴 – 开心 – 快乐 – 愉快

Phân biệt 平时 – 平常 – 通常 平时

Phân biệt 平时 - 平常 - 通常 平时 [Danh từ]  - Bình thường; lúc thường; ngày thường. 他平时不乱花钱,很会做人家。 别看他平时很黏糊,有事的时候比谁都利索 小林平时不好好学习,快考试了才开夜车。 Tā píngshí bù luànhuāqián,hěnhùi zuò rénjiā. Bié kàn tā píngshí…

Continue ReadingPhân biệt 平时 – 平常 – 通常 平时