Phân biệt 牺牲 và 献身

Phân biệt 牺牲 và 献身 牺牲  [Động từ] - Hi sinh, đánh đổi, bỏ ra. 老工人牺牲休息时间为队里赶修脱粒机。 永远不要用牺牲来衡量一段感情。 为了准备比赛,大家牺牲了很多休息时间。 Lǎo gōngrén xīshēng xiūxí shíjiān wèi duì lǐ gǎn xiū tuōlì jī. …

Continue ReadingPhân biệt 牺牲 và 献身

Phân biệt 启发 – 启迪 và 启示

Phân biệt 启发 - 启迪 và 启示 启发 [Động từ] - Dẫn dắt; gợi ý, khơi gợi, khơi dậy, truyền cảm hứng. 这两句诗启发我从另一个角度考虑问题,终于得到了心灵的解脱。 启发群众的积极性。 很多时候,我们知道的不一定都是对的,孩子常常能给我们新的启发! Zhè liǎng jù shī qǐfā…

Continue ReadingPhân biệt 启发 – 启迪 và 启示