Phân biệt 深奥 và 深邃

Phân biệt 深奥 và 深邃 深奥  [Tính từ] - Sâu sắc; sâu xa; huyền bí (đạo lí, hàm ý) 他认为这里面有深奥的哲理。 这是一本深奥的书。 从来没有人能把一段经文讲解得这么玄妙深奥。 Tā rènwéi zhè lǐmiàn yǒu shēn'ào de zhélǐ.…

Continue ReadingPhân biệt 深奥 và 深邃

Phân biệt 蓦然  và 突然

Phân biệt 蓦然  và 突然 蓦然  [Phó từ] - Bỗng nhiên; chợt. 蓦然看去,这石头像一头卧牛。 她蓦然意识到这正是自己要做的事。 很多美好的事物蓦然出现在我生命之中,笔墨难以形容。 Mòrán kàn qù,zhè shítóu xiàng yītóu wòníu. Tā mòrán yìshí dào zhè zhèng shì zìjǐ…

Continue ReadingPhân biệt 蓦然  và 突然

Phân biệt 快速 và 迅速

Phân biệt 快速 và 迅速 快速  [Tính từ] - Thần tốc; cấp tốc; nhanh; tốc độ cao, nhanh chóng 接到报警电话,警察快速来到现场。 我们必须快速供应许多客饭。 快速合并开启的项目。 Jiē dào bàojǐng diànhuà, jǐngchá kuàisù lái dào…

Continue ReadingPhân biệt 快速 và 迅速

Phân biệt 过于 và 过分

Phân biệt 过于 và 过分 过于  [Phó từ] - Quá; lắm; quá chừng; quá đáng (phó từ biểu thị sự thái quá) 这篇文章的内容过于艰深,不太适合中学生阅读。 他受到了过于严历的惩罚。 他的思路过于犀利敏捷。 Zhè piān wénzhāng de nèiróng…

Continue ReadingPhân biệt 过于 và 过分

Phân biệt 预测 và 推测

Phân biệt 预测 và 推测 推测 [Động từ] - Suy nghĩ; dự đoán; dự tính; suy đoán 根据他的谈吐风度,我推测他以前一定当过老师。 从车祸现场的情况来看,可以推测当时肇事车的速度在每小时120公里以上。 世界上最了解我的人是妈妈,她常常可以准确地推测出我对某个问题的看法。 Gēnjù tā de tántǔ fēngdù, wǒ tuīcè tā yǐqián yīdìng…

Continue ReadingPhân biệt 预测 và 推测

Phân biệt 快捷 và 敏捷

Phân biệt 快捷 và 敏捷 快捷  [Tính từ] - Nhanh nhẹn; lẹ làng 他迈着快捷的步伐走在最前头。 武术运动员的动作都非常快捷。 现在办理护照的手续十分简便快捷,为更多的人出国带来了方便。 Tā màizhe kuàijié de bùfá zǒu zài zuì qiántou. Wǔshù yùndòngyuán de dòngzuò dōu…

Continue ReadingPhân biệt 快捷 và 敏捷