Phân biệt 缘故 và 原因

Phân biệt 缘故 và 原因 缘故  [Danh từ] - Duyên cớ; nguyên do. 他到这时候还没来,不知什么缘故。 那么这里头一定有缘故了。 没有人知道他这样做的缘故。 Tā dào zhè shíhòu hái méi lái, bùzhī shénme yuángù. Nàme zhèlǐ tou yīdìng…

Continue ReadingPhân biệt 缘故 và 原因

Phân biệt 寻常 và 平常

Phân biệt 寻常 và 平常 寻常 [Tính từ] - Bình thường (độ dài bình thường) 寻常人家 拾金不昧,在今天是很寻常的事情了。 烈火军校不是一个寻常的地方。 Xúncháng rénjiā Shíjīnbùmèi,zài jīntiān shì hěn xúncháng de shìqíng le。 Lièhuǒ jūnxiào…

Continue ReadingPhân biệt 寻常 và 平常

Phân biệt 崇拜 và 崇敬

Phân biệt 崇拜 và 崇敬 崇拜 [Động từ] - Sùng bái; tôn sùng; tôn thờ; tôn kính; kính trọng; thờ phụng. 青年时期对偶像的崇拜是非常盲目的。 她的朋友总是那么崇拜她。 他们把他当作偶像来崇拜 Qīngnián shíqí duì ǒuxiàng de chóngbài…

Continue ReadingPhân biệt 崇拜 và 崇敬

Phân biệt 怪异 và 奇怪

Phân biệt 怪异 và 奇怪 怪异 [Tính từ] - Kỳ dị; kỳ lạ; kỳ quặc; quái dị; quái lạ 怪异的声音引起了我的警觉。 气候也是那样的怪异,潮湿。 露西看着他身穿大卫的衣服,感到十分怪异。 Guàiyì de shēngyīn yǐnqǐ le wǒ de jǐngjué。…

Continue ReadingPhân biệt 怪异 và 奇怪

Phân biệt 争斗 và  斗争

Phân biệt 争斗 và  斗争 争斗 [Động từ] - Tranh đấu; tranh nhau; tranh giành 对立的争斗无所不在。 他们颁令结束争斗。 傲慢的贵族们彼此争斗,互相暗算。 Duìlì de zhēngdòu wúsuǒbùzài. Tāmen bān lìng jiéshù zhēngdòu. Àomàn de guìzúmen…

Continue ReadingPhân biệt 争斗 và  斗争