Phân biệt 指点 và 指示

Phân biệt 指点 và 指示 指点 [Động từ] - Chỉ điểm; chỉ vẽ; chỉ bảo. Tập trung vào việc chỉ ra cho người khác biết.   他指点给我看,哪是织女星,哪是牵牛星。 大家都朝他指点的方向看。 老大爷指点我怎样积肥选种。 Tā…

Continue ReadingPhân biệt 指点 và 指示

Phân biệt 敏捷 và 灵敏

Phân biệt 敏捷 và 灵敏 敏捷 [Tính từ] - Nhanh nhẹn; mẫn tiệp (động tác), linh hoạt 聪明的人思维很敏捷。 羚羊和狮子都在草原上快速地奔跑,一个变成了速度飞快的长跑健将,一个成为身手敏捷的草原猎手。 为了学习这个动作,他每天都早点起床,所以他的身体敏捷极了。 Cōngmíng de rén sīwéi hěn mǐnjié. Língyáng hé shīzi dōu…

Continue ReadingPhân biệt 敏捷 và 灵敏

Phân biệt 破裂 và 分裂

Phân biệt 破裂 và 分裂 破裂 [Động từ] - Vỡ; nứt; rạn; rạn nứt 棉桃成熟时,果皮破裂。 杯子突然破裂了,水迅速地渗了出来。 她是一个破裂家庭的产儿。 Miántáo chéngshú shí,guǒpí pòliè。 Bēizi túrán pòlièle, shuǐ xùnsù de shènle chūlái. Tā…

Continue ReadingPhân biệt 破裂 và 分裂

Phân biệt 兴致 và 兴趣

Phân biệt 兴致 và 兴趣 兴致 [Danh từ] - Hứng thú; thích thú; hào hứng 那个导游一路上边说边讲,兴致浓时还会高歌一曲。 他成了阳光和兴致的化身。 虽然爸爸会做菜,但做不做就要看他兴致高不高了。  Nàgè dǎoyóu yīlù shàngbian shuō biān jiǎng, xìngzhì nóng shí hái huì…

Continue ReadingPhân biệt 兴致 và 兴趣