Phân biệt 先后 và  前后

Phân biệt 先后 và  前后 先后 [Danh từ, phó từ] Danh từ: Thứ tự trước sau. 名单排列不分先后。 要处理的事很多,应该分个先后 你按照日期的先后把文件整理一下。 Míngdān páiliè bù fēn xiānhòu.  Yào chǔlǐ de shì hěnduō, yīnggāi fēn…

Continue ReadingPhân biệt 先后 và  前后

Phân biệt 开始 – 起初 – 最初 – 当初

Phân biệt 开始 - 起初 - 最初 - 当初 开始 [Động từ, danh từ] Động từ:  Bắt đầu. 砖墙上的白漆已开始剥落。 我开始厌恶我所住的地方。 工作很多,咱们开始干吧。 Zhuān qiáng shàng de bái qī yǐ kāishǐ bōluò. Wǒ…

Continue ReadingPhân biệt 开始 – 起初 – 最初 – 当初