Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tổ chức âm nhạc (Nhóm nhạc, ban nhạc)

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TỔ CHỨC ÂM NHẠC 音乐团体 1.专业乐队 1. zhuānyè yuèduì ban nhạc chuyên nghiệp  2.重金属乐队 2. zhòngjīnshǔ yuèduì ban nhạc heavy metal  3.爵士乐队 3. juéshì…

Continue ReadingTừ vựng tiếng Trung chủ đề Tổ chức âm nhạc (Nhóm nhạc, ban nhạc)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhạc sĩ ( Về nhạc công, nghệ sĩ chơi nhạc)

  TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NHẠC SĨ 音乐家 1.合唱队指挥 1. héchàng duì zhǐhuī chỉ huy dàn hợp xướng  2.乐队指挥 2. yuèduì zhǐhuī chỉ huy dàn nhạc , nhạc…

Continue ReadingTừ vựng tiếng Trung chủ đề Nhạc sĩ ( Về nhạc công, nghệ sĩ chơi nhạc)